1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
der Winterurlaub
kì nghỉ đông
das Skigebiet
khu trượt tuyết
der Lift, die Lifte
thang máy
der Strandurlaub
kì nghỉ ở bãi biẻn
die Küste, die Küsten
bờ biển
der Sand
cát
die Strandpromenade
dạo trên bờ biển
der Urlaubsgruß
lời chúc ngày lễ
der Zeitpunkt
thời điểm
der Terminkalender
lịch hẹn
rechtzeitig
đúng giờ
gründlich
cẩn thận, tỉ mỉ
buchen
đặt trước
sich entschließen
quyết định
die Halbpension, -en
phục vụ bữa sáng và bữa tối
die Vollpension, -en
phục vụ ăn cả ngày
höchstens
cao nhất
enthalten sein
bao gồm
der Kompromiss
sự thỏa hiệp
meinetwegen
sao cũng được
dabei sein
ở đó
der Einfall, die Einfälle
ý tưởng, sáng kiến
einpacken
đóng gói
auspacken
mở ra
der Mitarbeiter
nhân viên
das Ferienhaus, ¨-er
nhà nghỉ dưỡng
das Wellnesshotel
khách sạn nghỉ dưỡng
die Hütte, Hütten
cái lều
die Badewanne
bồn tắm
im Freien übernachten
qua đêm ở ngoài trời
zelten
cắm trại
aufbauen
xây dựng
der Ausblick, die Ausblicke
tầm nhìn
die Aussicht, -en
phong cảnh
herrlich
tuyệt vời
schick
sang trọng
der Aufenthalt
sự cư trú
vorbei sein
kết thúc, đã qua
das Urlaubsziel
điểm nghĩ dưỡng
die Entfernung
khoảng cách
die Fahrtzeit, -en
thời gian di chuyển
gegen
chống lại, khoảng chừng
der Hauptbahnhof
nhà ga chính
der ICE, die ICEs
tàu tốc hành
der Kofferraum
cốp xe
die Schifffahrt, -en
chuyến du thuyền
das Boot, die Boote
thuyền
die Alm, -en
thảo nguyên
die Kuh, die Kühe
con bò
der Wanderer
người đi bộ
das Gebirge
dãy núi
der Himmel
bầu trời
die Wiese, die Wiesen
bãi cỏ
die Traube, die Trauben
quả nho
reif
chín, trưởng thành
brennen
cháy
giftig
độc
das Insekt
côn trùng
der Schutz (Sg.)
sự bảo vệ
das Netz
mạng lưới
die Einsamkeit
sự cô đơn
einsam
cô đơn
der Empfang
sự tiếp nhận
weg sein
đi xa
das Heimweh
nỗi nhớ nhà
sich erkälten
bị cảm lạnh
das Abenteuer
cuộc phiêu lưu
das Erlebnis, die Erlebnisse
sự trải nghiệm
entspannend
thư giãn
angenehm
dễ chịu, thoải mái
sich erholen
nghỉ ngơi
faulenzen
Làm biếng
der Pilz, die Pilze
nấm
mitarbeiten
làm việc cùng
vorbeikommen
ghé qua
begeistert sein
hào hứng
zufrieden sein
hài lòng
genervt sein
khó chịu
enttäuscht sein
thất vọng
verzweifelt sein
tuyệt vọng
auf
trên
drüben
đằng kia
hierher
Tới đây.
momentan
lúc này, hiện tại
eher
sớm hơn
jedenfalls
trong mọi trường hợp
falls
nếu như
offenbar
rõ ràng, hiển nhiên
der Typ, die Typen
Loại, hạng
der Chat, die Chats
cuộc trò chuyện
erfahren
trải nghiệm
die Neuigkeit, -en
tin tức
der Rückblick
nhìn lại
solche
như là
tragen
mặc, mang, vác
vorne liegen
nằm ở phía trước
wieso
tại sao
das Zeug
đồ vật
obwohl
mặc dù
der Prinz
hoàng tử