Netzwerk neu B1.1: Kapitel 1

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

100 Terms

1
New cards

der Winterurlaub

kì nghỉ đông

2
New cards

das Skigebiet

khu trượt tuyết

3
New cards

der Lift, die Lifte

thang máy

4
New cards

der Strandurlaub

kì nghỉ ở bãi biẻn

5
New cards

die Küste, die Küsten

bờ biển

6
New cards

der Sand

cát

7
New cards

die Strandpromenade

dạo trên bờ biển

8
New cards

der Urlaubsgruß

lời chúc ngày lễ

9
New cards

der Zeitpunkt

thời điểm

10
New cards

der Terminkalender

lịch hẹn

11
New cards

rechtzeitig

đúng giờ

12
New cards

gründlich

cẩn thận, tỉ mỉ

13
New cards

buchen

đặt trước

14
New cards

sich entschließen

quyết định

15
New cards

die Halbpension, -en

phục vụ bữa sáng và bữa tối

16
New cards

die Vollpension, -en

phục vụ ăn cả ngày

17
New cards

höchstens

cao nhất

18
New cards

enthalten sein

bao gồm

19
New cards

der Kompromiss

sự thỏa hiệp

20
New cards

meinetwegen

sao cũng được

21
New cards

dabei sein

ở đó

22
New cards

der Einfall, die Einfälle

ý tưởng, sáng kiến

23
New cards

einpacken

đóng gói

24
New cards

auspacken

mở ra

25
New cards

der Mitarbeiter

nhân viên

26
New cards

das Ferienhaus, ¨-er

nhà nghỉ dưỡng

27
New cards

das Wellnesshotel

khách sạn nghỉ dưỡng

28
New cards

die Hütte, Hütten

cái lều

29
New cards

die Badewanne

bồn tắm

30
New cards

im Freien übernachten

qua đêm ở ngoài trời

31
New cards

zelten

cắm trại

32
New cards

aufbauen

xây dựng

33
New cards

der Ausblick, die Ausblicke

tầm nhìn

34
New cards

die Aussicht, -en

phong cảnh

35
New cards

herrlich

tuyệt vời

36
New cards

schick

sang trọng

37
New cards

der Aufenthalt

sự cư trú

38
New cards

vorbei sein

kết thúc, đã qua

39
New cards

das Urlaubsziel

điểm nghĩ dưỡng

40
New cards

die Entfernung

khoảng cách

41
New cards

die Fahrtzeit, -en

thời gian di chuyển

42
New cards

gegen

chống lại, khoảng chừng

43
New cards

der Hauptbahnhof

nhà ga chính

44
New cards

der ICE, die ICEs

tàu tốc hành

45
New cards

der Kofferraum

cốp xe

46
New cards

die Schifffahrt, -en

chuyến du thuyền

47
New cards

das Boot, die Boote

thuyền

48
New cards

die Alm, -en

thảo nguyên

49
New cards

die Kuh, die Kühe

con bò

50
New cards

der Wanderer

người đi bộ

51
New cards

das Gebirge

dãy núi

52
New cards

der Himmel

bầu trời

53
New cards

die Wiese, die Wiesen

bãi cỏ

54
New cards

die Traube, die Trauben

quả nho

55
New cards

reif

chín, trưởng thành

56
New cards

brennen

cháy

57
New cards

giftig

độc

58
New cards

das Insekt

côn trùng

59
New cards

der Schutz (Sg.)

sự bảo vệ

60
New cards

das Netz

mạng lưới

61
New cards

die Einsamkeit

sự cô đơn

62
New cards

einsam

cô đơn

63
New cards

der Empfang

sự tiếp nhận

64
New cards

weg sein

đi xa

65
New cards

das Heimweh

nỗi nhớ nhà

66
New cards

sich erkälten

bị cảm lạnh

67
New cards

das Abenteuer

cuộc phiêu lưu

68
New cards

das Erlebnis, die Erlebnisse

sự trải nghiệm

69
New cards

entspannend

thư giãn

70
New cards

angenehm

dễ chịu, thoải mái

71
New cards

sich erholen

nghỉ ngơi

72
New cards

faulenzen

Làm biếng

73
New cards

der Pilz, die Pilze

nấm

74
New cards

mitarbeiten

làm việc cùng

75
New cards

vorbeikommen

ghé qua

76
New cards

begeistert sein

hào hứng

77
New cards

zufrieden sein

hài lòng

78
New cards

genervt sein

khó chịu

79
New cards

enttäuscht sein

thất vọng

80
New cards

verzweifelt sein

tuyệt vọng

81
New cards

auf

trên

82
New cards

drüben

đằng kia

83
New cards

hierher

Tới đây.

84
New cards

momentan

lúc này, hiện tại

85
New cards

eher

sớm hơn

86
New cards

jedenfalls

trong mọi trường hợp

87
New cards

falls

nếu như

88
New cards

offenbar

rõ ràng, hiển nhiên

89
New cards

der Typ, die Typen

Loại, hạng

90
New cards

der Chat, die Chats

cuộc trò chuyện

91
New cards

erfahren

trải nghiệm

92
New cards

die Neuigkeit, -en

tin tức

93
New cards

der Rückblick

nhìn lại

94
New cards

solche

như là

95
New cards

tragen

mặc, mang, vác

96
New cards

vorne liegen

nằm ở phía trước

97
New cards

wieso

tại sao

98
New cards

das Zeug

đồ vật

99
New cards

obwohl

mặc dù

100
New cards

der Prinz

hoàng tử