1/31
2026/03/08
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
愛惜 ài xí
yêu quý; trân trọng
地勢 dì shì
địa hình; dia the
光陰 guāng yīn
thời gian; tháng năm trôi qua
成衣 Chéngyī
quần áo may sẵn
光陰似箭 guāng yīn sì jiàn
Thời gian trôi nhanh như tên bắn
處方 chǔ fāng
đơn thuốc; kê đơn thuốc
一轉眼 yī zhuǎn yǎn
Trong chớp mắt; trong nháy mắt
衝擊 chōng jí
va chạm mạnh; tác động mạnh
/va chạm vật lý; tác động đến tâm lý; ảnh hưởng đến kt xh/
募集 mù jí
Quyên góp; gây quỹ
刺殺 Cìshā
ám sát
捐款 juān kuǎn
Hiến tiền; quyên tiền
整 zhěng
Nguyên; toàn bộ; chỉnh
災民 zāi mín
Nạn dân; người dân gặp thiên tai
傾訴 Qīng sù
Tâm sự
順序 shùn xù
Thứ tự; trình tự
對峙 duì zhì
đối đầu; đối chọi
đứng đối diện nhau trong trạng thái căng thẳng
戰爭 zhàn zhēng
Chiến tranh
擠滿 jǐ mǎn
Chật kín; đầy chỗ
充實 chōng shí
Phong phú; đầy đủ; làm cho đầy đủ
受歡迎 shòu huān yíng
Được hoan nghênh; được yêu thích
歹徒 Dǎi tú
tội phạm; côn đồ
放鬆 fàng sōng
Thư giãn; thả lỏng
步驟 bù zòu
Các bước; trình tự từng bước
漫畫 màn huà
Truyện tranh
操作 cāo zuò
Thao tác; vận hành
震動 zhèn dòng
Rungđộng; chấn động
依照 yī zhào
Dựa theo; chiếu theo
現場 xiàn chǎng
Hiện trường; trực tiếp tại chỗ
執行 zhí xíng
Chấp hành; thi hành
仇 Chóu
thù hận
政策 zhèng cè
Chính sách
倒楣 dǎo méi
Xui xẻo; xui; xui quẩy