1/100
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
acid pivalic
tert acid
acid cinnamic
acid acrylic mà có thêm Ph
acid crotonic
acid đơn 4C có nối đôi giữa 2 3
acid mà mạch vòng
carboxylic
salicylic acid
benzen có COOH và OH ở vị trí 1 2
napthoic acid
.
isophtalic acid
acid đa chức 1 3
terephtalic acid
acid đa chức 1 4
acid pyridin 3 carboxylic
.
cách đọc lactone lactam
IUPAC: (đọc vị trí gắn hydrocacbon)+ đọc vị trí gắn OH/N+ tên acid + lactone/ lactam
thường: (đọc vị trí gắn hydrocacbon) + vị trí gắn OH/N + tên acid bỏ ic oic thêm olactone hoặc olactam
acetanidile
benzen NH CO CH3
methoxy
C-O-CH3
acetyl
CH3-C=O
diazo
R-C=N=N-X
diazoni
N nối baN
cách đọc diazoni
tên hydrocacbon thơm + diazoni + anion
cách đọc azo
tên gốc hydrocacbon+ azo + tên hydrocacbon thơm
azo
N=N
SH
thiol
mercaptan
-S-
sulfan
sulfur
S-S
disulfan
disulfur
S=O
sulfoxid
O=S=O
sulfon
O=S-X
sulfin halide
(O)2=S-X
sulfo halide
sulfonyl halide
S=OH
sulfenic acid
O=S=OH
Sulfinic acid
(O)2=S-OH
Sulfonic acid
PH3
phosphin
PH5
phosphoran
P(OH)3
phosphoro
PH(OH)2O
phosphonic
H2PO2
phosphinic
acidpyrophosphoric
4 OH 3O 2P
gly
hydrocacbon
ala
hydrocacbon
val
hydrocacbon
leu
hydrocacbon
Ileu
hydrocacbon
Phe
hydrocacbon
Tyr
hydrocacbon
Asp
điện tích âm
Glu
điện tích âm
Asn
điện tích âm
Gln
điện tích âm
Lys
điện tích dương
Arg
điện tích dương
His
chứa imidazole
Ser
chứa O
Thr
chứa O
Cys
chứa S
Met
chứa S
Trp
vòng
Proline
indole
glycolic
acid 2 C có chứa OH
mandelic
acid 2 C có chứa OH và Ph
lactic
acid có chứa 3 C và OH ở giữa
tropic
acid có chứa 3 C OH ở ngoài và Ph ở giữa
glyceric
acid có chứa 3 C và 2OH
malic
acid có chứa 4C và OH ở C thứ 2
tataric
acid có chứa 4 C và 2OH
citric
acid có chứa 5 C và OH và COOH ở giữa
valilin
4- hydroxy- 3- methoxy- benzaldehyde
thiofen-2- carbaldehyd
vòng 5 cạnh có gắn S trên vòng và ở vtri thứ 2 gắn CHO
naphthalen-2- carbaldehyde
vòng naphthalen có gắn CHO
CH3-C(=O)-CH3
propanon
aceton
acetophenon
1-phenylethanon
benzophenon
diphenylceton
anthraquinon
quinon có 3 vòng benzen gắn với nhau
napthoquinon
quinon có 2 vòng benzen gắn với nhau
ribose
5C
glucose
6C, tất r=cả OH đều ở bên phải trừ OH của C thứ 3 ở bên trái
manose
khác glucose ở C thứ 2
galactose
khác glucose ở C thứ 4
furanose
vòng 5 cạnh
pyranose
vòng 6 cạnh
đồng phân cấu tạo vòng
tiếp đầu ngữ monosacchaside + tên vòng + ose
phân loại
cấu tạo vòng
mạch thẳng
mạch vòng
đồng phân mạch vòng
gồm fisher và Haworth
đồng phân a B trong fisher
OH nằm bên phải C1 là a
đối với OH nằm bên phải trong fisher thì sang Harwoth
OH nằm dưới
trong harwoth xác định là D hay L
CH2OH nằm trên thì là D
công thức cấu dạng Reeves
OH đầu tiên hướng trục là a
OH đầu tiên hướng xích đạo là B
glucose trong công thức Reeves
trừ OH đầu tiên có thể hướng trục hay hướng xích đạo (a;B) tất cả OH cảu các C còn lại đều hướng xích đạo
đồng phân gồm có
đồng phân cấu tạo: do nhóm cacbonyl
đồng phân vị trí: do nhóm OH
đồng phân quang học: ví dụ aldohexose có 4 cacbon bất đổi
cetosehexose có 3 C bất đối (mạch thẳng); aldopyranose có 5 C bất đối, cetohexofuranose có 4C bất đối
đồng phân epimer: các chất có cùng CTCT nhưng khác về vị trí nhóm OH hay nhóm cacbonyl ở C1 hay C2
đồng phân anomer
đồng phân anomer
Khi monosaccaride mạch hở đóng vòng thành dạng mạch vòng pyranose, tâm carbon bất đối xứng mới được tạo thành tại carbon carbonyl và sinh ra hai đồng phân dia (xuyên lập thể phân), gọi là đồng phân anomer
Nguyên tử carbon hemiacetal được gọi là tâm carbon anomer
Hiện tưởng bội quay
là hiện tượng chuyển từ đp a sang B
là hiện tượng thuận nghịch, chủ yếu xảy ra ở glucose, manose và disacharrid
là nguyên nhân tạo đp anomer
nitro
RNO2
nitroso
RNO
R-N=C=O
isocyanat
R-NH-COOR
carbamat
R-NH-CO-NH-R’
ure
R-N=N=N
Azid
R-NH-NH2
R-N=N-R’
azo
R[N nối ba N]+
diazoni
R-C=N=N-X
diazo
R-CO-NH2
amid
acid anthranilic
benzen cooh nh2 vị trí 1 2