hóa hữu cơ 2

0.0(0)
studied byStudied by 4 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/100

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

101 Terms

1
New cards

acid pivalic

tert acid

2
New cards

acid cinnamic

acid acrylic mà có thêm Ph

3
New cards

acid crotonic

acid đơn 4C có nối đôi giữa 2 3

4
New cards

acid mà mạch vòng

carboxylic

5
New cards

salicylic acid

benzen có COOH và OH ở vị trí 1 2

6
New cards

napthoic acid

.

7
New cards

isophtalic acid

acid đa chức 1 3

8
New cards

terephtalic acid

acid đa chức 1 4

9
New cards

acid pyridin 3 carboxylic

.

10
New cards

cách đọc lactone lactam

IUPAC: (đọc vị trí gắn hydrocacbon)+ đọc vị trí gắn OH/N+ tên acid + lactone/ lactam

thường: (đọc vị trí gắn hydrocacbon) + vị trí gắn OH/N + tên acid bỏ ic oic thêm olactone hoặc olactam

11
New cards

acetanidile

benzen NH CO CH3

12
New cards

methoxy

C-O-CH3

13
New cards

acetyl

CH3-C=O

14
New cards

diazo

R-C=N=N-X

15
New cards

diazoni

N nối baN

16
New cards

cách đọc diazoni

tên hydrocacbon thơm + diazoni + anion

17
New cards

cách đọc azo

tên gốc hydrocacbon+ azo + tên hydrocacbon thơm

18
New cards

azo

N=N

19
New cards

SH

thiol

mercaptan

20
New cards

-S-

sulfan

sulfur

21
New cards

S-S

disulfan

disulfur

22
New cards

S=O

sulfoxid

23
New cards

O=S=O

sulfon

24
New cards

O=S-X

sulfin halide

25
New cards

(O)2=S-X

sulfo halide

sulfonyl halide

26
New cards

S=OH

sulfenic acid

27
New cards

O=S=OH

Sulfinic acid

28
New cards

(O)2=S-OH

Sulfonic acid

29
New cards

PH3

phosphin

30
New cards

PH5

phosphoran

31
New cards

P(OH)3

phosphoro

32
New cards

PH(OH)2O

phosphonic

33
New cards

H2PO2

phosphinic

34
New cards

acidpyrophosphoric

4 OH 3O 2P

35
New cards

gly

hydrocacbon

36
New cards

ala

hydrocacbon

37
New cards

val

hydrocacbon

38
New cards

leu

hydrocacbon

39
New cards

Ileu

hydrocacbon

40
New cards

Phe

hydrocacbon

41
New cards

Tyr

hydrocacbon

42
New cards

Asp

điện tích âm

43
New cards

Glu

điện tích âm

44
New cards

Asn

điện tích âm

45
New cards

Gln

điện tích âm

46
New cards

Lys

điện tích dương

47
New cards

Arg

điện tích dương

48
New cards

His

chứa imidazole

49
New cards

Ser

chứa O

50
New cards

Thr

chứa O

51
New cards

Cys

chứa S

52
New cards

Met

chứa S

53
New cards

Trp

vòng

54
New cards

Proline

indole

55
New cards

glycolic

acid 2 C có chứa OH

56
New cards

mandelic

acid 2 C có chứa OH và Ph

57
New cards

lactic

acid có chứa 3 C và OH ở giữa

58
New cards

tropic

acid có chứa 3 C OH ở ngoài và Ph ở giữa

59
New cards

glyceric

acid có chứa 3 C và 2OH

60
New cards

malic

acid có chứa 4C và OH ở C thứ 2

61
New cards

tataric

acid có chứa 4 C và 2OH

62
New cards

citric

acid có chứa 5 C và OH và COOH ở giữa

63
New cards

valilin

4- hydroxy- 3- methoxy- benzaldehyde

64
New cards

thiofen-2- carbaldehyd

vòng 5 cạnh có gắn S trên vòng và ở vtri thứ 2 gắn CHO

65
New cards

naphthalen-2- carbaldehyde

vòng naphthalen có gắn CHO

66
New cards

CH3-C(=O)-CH3

propanon

aceton

67
New cards

acetophenon

1-phenylethanon

68
New cards

benzophenon

diphenylceton

69
New cards

anthraquinon

quinon có 3 vòng benzen gắn với nhau

70
New cards

napthoquinon

quinon có 2 vòng benzen gắn với nhau

71
New cards

ribose

5C

72
New cards

glucose

6C, tất r=cả OH đều ở bên phải trừ OH của C thứ 3 ở bên trái

73
New cards

manose

khác glucose ở C thứ 2

74
New cards

galactose

khác glucose ở C thứ 4

75
New cards

furanose

vòng 5 cạnh

76
New cards

pyranose

vòng 6 cạnh

77
New cards

đồng phân cấu tạo vòng

tiếp đầu ngữ monosacchaside + tên vòng + ose

78
New cards

phân loại

cấu tạo vòng

mạch thẳng

mạch vòng

79
New cards

đồng phân mạch vòng

gồm fisher và Haworth

80
New cards

đồng phân a B trong fisher

OH nằm bên phải C1 là a

81
New cards

đối với OH nằm bên phải trong fisher thì sang Harwoth

OH nằm dưới

82
New cards

trong harwoth xác định là D hay L

CH2OH nằm trên thì là D

83
New cards

công thức cấu dạng Reeves

OH đầu tiên hướng trục là a

OH đầu tiên hướng xích đạo là B

84
New cards

glucose trong công thức Reeves

trừ OH đầu tiên có thể hướng trục hay hướng xích đạo (a;B) tất cả OH cảu các C còn lại đều hướng xích đạo

85
New cards

đồng phân gồm có

đồng phân cấu tạo: do nhóm cacbonyl

đồng phân vị trí: do nhóm OH

đồng phân quang học: ví dụ aldohexose có 4 cacbon bất đổi

cetosehexose có 3 C bất đối (mạch thẳng); aldopyranose có 5 C bất đối, cetohexofuranose có 4C bất đối

đồng phân epimer: các chất có cùng CTCT nhưng khác về vị trí nhóm OH hay nhóm cacbonyl ở C1 hay C2

đồng phân anomer

86
New cards

đồng phân anomer

Khi monosaccaride mạch hở đóng vòng thành dạng mạch vòng pyranose, tâm carbon bất đối xứng mới được tạo thành tại carbon carbonyl và sinh ra hai đồng phân dia (xuyên lập thể phân), gọi là đồng phân anomer

Nguyên tử carbon hemiacetal được gọi là tâm carbon anomer

87
New cards

Hiện tưởng bội quay

là hiện tượng chuyển từ đp a sang B

là hiện tượng thuận nghịch, chủ yếu xảy ra ở glucose, manose và disacharrid

là nguyên nhân tạo đp anomer

88
New cards

nitro

RNO2

89
New cards

nitroso

RNO

90
New cards

R-N=C=O

isocyanat

91
New cards

R-NH-COOR

carbamat

92
New cards

R-NH-CO-NH-R’

ure

93
New cards

R-N=N=N

Azid

94
New cards

R-NH-NH2

95
New cards

R-N=N-R’

azo

96
New cards

R[N nối ba N]+

diazoni

97
New cards

R-C=N=N-X

diazo

98
New cards

R-CO-NH2

amid

99
New cards

acid anthranilic

benzen cooh nh2 vị trí 1 2

100
New cards