1/177
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
feel butterflies in my stomach
(idiom) To feel very nervous, anxious, or excited about something that you are going to do
I go to the gym three times a week just to stay fit and relieve stress
Tớ đến phòng gym ba lần một tuần chỉ để giữ dáng/duy trì sự khỏe mạnh và giải tỏa căng thẳng
Stay fit, stay in shape
giữ gìn vóc dáng, duy trì sự cân đối hoặc giữ cho cơ thể khỏe mạnh, săn chắc.
seek advice from
To ask someone for their opinion, suggestions, or guidance because you believe they have more knowledge or experience than you do
prioritize candidates with strong communication skills
Give special importance to the applicants who are very good at talking and writing to others
Miss out on st
To lose the chance or opportunity to do or have something that is beneficial, enjoyable, or important
show one’s true potential
To demonstrate all the abilities, talents, or qualities that you possess but have not yet fully used or revealed
Be determined to V
To have made a firm decision to do something and to be completely resolved not to let anything prevent you from succeeding
as soon as possible
At the earliest possible time; without any delay
Overcome one’s shyness
To successfully deal with or control the feeling of being nervous, timid, or uncomfortable in social situations
Substitute for “ place “
Spot
watching the sun go down and the city lights flicker on the water
ngắm mặt trời lặn và ánh đèn thành phố nhấp nháy trên mặt nước
Make sb at peace, clear one’s mind
To cause someone to feel calm, quiet, and free from worry or stress
Sunrise over the sea
Bình minh trên mặt biển
Chilly
Unpleasantly cold
The sun slowly began to rise above the horizon
mặt trời bắt đầu nhô lên từ đường chân trời
Sunlight
The natural light that comes directly from the sun
Shimmering gold
Vàng lấp lánh
Snap photos
To take photographs quickly or informally
Look back at st
To think about or reflect on something that happened in the past
cherish my memories of those peaceful moments
Trân trọng những kỷ niệm của những khoảnh khắc yên bình ấy
Wake up to st
To experience something immediately upon waking up from sleep
start the day on the right foot
To begin the day in a positive, organized, or successful way that sets a good mood for the rest of the day
Blow off stem
Thư giãn, xả hơi
A classic
Một tác phẩm kinh điển
Crack me up
Làm tôi cười nắc nở/ cười bò
have a natural sense of humor.
Có năng khiếu hài hước bẩm sinh
Laughter
Tiếng cười
Spread positive energy
Lan tỏa năng lượng tích cực
Break the ice
phá vỡ bầu không khí ngột ngạt/bỡ ngỡ
To swap stories
Trao đổi/kể cho nhau nghe những câu chuyện
To have a blast
Có một khoảng thời gian cực kỳ vui vẻ
Academic workload
Khối lượng bài vở
Target score
The score that you want to achieve
To stumble upon
Tỉnh cờ thấy
On a daily basis
Substitute for everyday
Intonation
Ngữ điệu
Get used to
Quen với cái gì
A turning point
Một bước ngoặt
Fashion accessory
Phụ kiện thời trang
Stay focused
Giữ sự tập trung
This way, I can stay focused and avoid being distracted by social media notifications
Bằng cách này, tôi có thể tập trung và tránh bị phân tâm bởi các thông báo trên mạng xã hội
Statement piece
Một món đồ khẳng định phong cách cá nhân
an expensive watch is more like a statement piece to display their sense of fashion
Một chiếc đồng hồ đắt tiền giống như một món phụ kiện khẳng định phong cách để thể hiện gu thời trang của họ hơn
Sense of fashion
Gu thời trang
Craftsmanship
Sự tinh xảo/tay nghề chế tác
Immerse myself in books
Đắm mình trong sách vở
To feel overwhelmed
Cảm thấy bị choáng ngợp/quá tải
Paid off
Được đền đáp xứng đáng
Be Profoundly grateful to sb/st
Cực kỳ biết ơn ai/ cái gì
to stand by sb
Luôn ở bên cạnh ủng hộ ai
to feel a deep sense of accomplishment
Cảm thấy Cảm giác thành tựu/mãn nguyện
No walk in the park
(idiom) không dễ dàng
Burn the midnight oil, Pull an all-nighter
( idiom) thức khuya để học bài hoặc làm việc
be over the moon, tickled pink, music to the ears
(idiom) vui
Excellent student contest for subject
Kì thi học sinh giỏi môn gì
A complete mess / A total disaster
Một bãi chiến trường/quá bừa bộn
my room was usually a complete mess, and my mom had to clean it up for me
Phòng của tôi thường là một mớ hỗn độn hoàn toàn, và mẹ tôi phải dọn dẹp nó cho tôi
As I touched upon earlier
Như đã nói ở trước
Put everything back in its place
Cất đồ vào đúng chỗ
Stationery
đồ dùng học tập
I have a bit of an obsession with stationery.
Mình hơi bị cuồng đồ dùng học tập một chút
Neat, organized
Gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ ( Dùng để tả không gian sống, đồ vật hoặc phong cách ăn mặc của một người.)
Your handwriting is very neat
She likes to keep her bedroom neat and tidy
Chữ viết tay của em rất ngay ngắn/sạch đẹp
Cô ấy thích giữ cho phòng ngủ của mình gọn gàng và ngăn nắp
Declutter, clean out, clear out
dọn dẹp, loại bỏ những đồ đạc không cần thiết để làm cho không gian sống hoặc tâm trí trở nên gọn gàng, thoáng đãng hơn
I need to declutter my desk before studying for the final exams
Going for a walk without my phone helps me declutter my mind
Mình cần dọn dẹp và bỏ bớt đồ thừa trên bàn học trước khi ôn thi học kỳ
Đi dạo mà không mang theo điện thoại giúp mình giải tỏa/làm sạch tâm trí
Scrap paper
Giấy nháp
Hunt for misplaced items
Săn tìm/tìm kiếm những món đồ bị thất lạc
Have control over your own life
Làm chủ/kiểm soát được cuộc sống của mình
Every morning, I waste ten minutes hunting for misplaced items like my keys or glasses
Sáng nào tôi cũng lãng phí mất 10 phút để lùng sục tìm mấy món đồ bị để thất lạc như chìa khóa hay kính mắt
Lose myself in, Be absorbed in / Be immersed in
đắm chìm vào, mê mẩn vào hoặc quên hết tất cả để tập trung vào một cái gì đó
Whenever I feel stressed, I just put on my headphones and lose myself in classical music
Mỗi khi cảm thấy căng thẳng, em chỉ cần đeo tai nghe vào và đắm chìm vào âm nhạc cổ điển
Portrait
bức chân dung
Catchy
bắt tai, dễ nhớ, cuốn hút hoặc dễ làm người ta ấn tượng
To be honest, I prefer pop music because the songs usually have catchy melodies that help me boost my mood when I feel stressed
Thật lòng mà nói, em thích nhạc pop hơn vì các bài hát thường có giai điệu rất bắt tai, giúp em cải thiện tâm trạng mỗi khi cảm thấy căng thẳng
Visual art
Nghệ thuật thị giác
Abstract
(a) trừu tượng, mơ hồ
Truth and beauty are abstract concepts that are hard to define precisely
Sự thật và cái đẹp là những khái niệm trừu tượng rất khó để định nghĩa một cách chính xác
Gratitude, Thankfulness / Gratefulness
lòng biết ơn, sự trân trọng hoặc sự cảm kích
Take pride in, be proud of, Pride oneself on (doing) something
(phrasal verb) tự hào về, hãnh diện về hoặc đặt hết tâm huyết vào một cái gì đó
My parents always take pride in my academic achievements at school
Cha mẹ luôn tự hào về những thành tích học tập của em ở trường
Sense of fulfillment, Contentment
cảm giác viên mãn, cảm giác toại nguyện
Volunteering at the orphanage brought her a profound sense of fulfillment.
Làm tình nguyện tại trại trẻ mồ côi đã mang lại cho cô ấy một cảm giác viên mãn/toại nguyện sâu sắc
Mess up, spoil, ruin
( phrasal verb) làm bừa bộn một không gian vật lý, phá hỏng một kế hoạch, hoặc làm xáo trộn tâm lý của một ai đó.
I had a great opportunity during the interview, but I messed up the final question
I just cleaned the living room, so please don't mess it up
The bad experience in his childhood really messed him up for a long time
Em đã có một cơ hội rất lớn trong buổi phỏng vấn, nhưng em đã làm hỏng câu hỏi cuối cùng
Tôi vừa mới dọn dẹp phòng khách xong, nên làm ơn đừng có làm bày bừa/lộn xộn lên nhé
Trải nghiệm tồi tệ thời thơ ấu thực sự đã làm xáo trộn tâm lý của anh ấy trong một thời gian dài
Frankly
(adv) thẳng thắn, thành thật mà nói
Degradation, Deterioration / Decline, Decomposition / Breakdown
sự suy thoái, sự giảm sút chất lượng, sự phân hủy
Deforestation is the primary cause of soil degradation in this region
The degradation of plastic waste in oceans can take hundreds of years
Nạn phá rừng là nguyên nhân chính dẫn đến sự suy thoái đất ở khu vực này
Sự phân hủy của rác thải nhựa đại dương có thể mất đến hàng trăm năm.
Carefree
(a) thảnh thơi, không lo nghĩ hoặc vô lo vô nghĩ
I miss my childhood when I was completely carefree and had nothing to worry about
Em nhớ thời thơ ấu của mình, khi em hoàn toàn vô tư và chẳng có điều gì phải lo lắng cả.
On the flip side, on the other hand
Mặt khác, ngược lại
Offer solid advice
Đưa ra lời khuyên thấu đáo/vững chắc
Admire myself
Tự ngắm nghía/chiêm ngưỡng bản thân
Catch a glimpse of sb
Liếc nhìn ai đó
Check if [something] looks good on me
Kiểm tra xem cái gì có hợp với mình không
Compact mirror
Gương bỏ túi
Purse
Túi nhỏ, ví nữ
Look presentable
Trông chỉn chu, gọn gàng, lịch sự (Từ vựng cực sang trong văn nói để tả vẻ bề ngoài)
Must-have item
Món đồ bắt buộc phải có
Shatter into pieces
Vỡ thành từng mảnh