1/613
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abide by
(v) tuân thủ, tuân theo
agreement
(n) sự thỏa thuận, hợp đồng (= contract)
assurance
(n) sự đảm bảo
cancellation
(n) sự bãi bỏ, hủy bỏ
annulment
(n) sự bãi bỏ, hủy bỏ
determine
(v) quyết định, xác định
engage
(v)Tham gia, cam kết, (n)sự hứa hẹn, hứa hôn
establish
(v) thiết lập, xác minh
obligate
(v): bắt buộc, ép buộc
party
(n) đảng, phái, đội, nhóm; người tham dự/tham gia; buổi liên hoan, buổi tiệc
provision
(n) cung cấp; điều khoản
resolve
(v) giải quyết, (n) sự kiên quyết / sự tin chắc
specific
(adj) /spi'sifik/ cụ thể,đặc trưng, riêng biệt
attract
(v) hấp dẫn
compare
(v) so sánh, đối chiếu
competition
(v) sự cạnh tranh, cuộc thi đấu
consume
(v): tiêu thụ, tiêu dùng
convince
thuyết phục
currently
(adv): hiện thời, hiện nay
fad
(n): mốt nhất thời
inspiration
(n) nguồn cảm hứng
market
(v): thị trường
persuasion
(n) sự thuyết phục
productive
(adj) năng suất, hiệu quả
satisfaction
(n) sự hài lòng
characteristic
(adj) đặc thù, (n) đặc trưng, đặc điểm
consequence
(n) hậu quả, kết quả
consider
(v): cân nhắc, suy xét
cover
(v) che, phủ, trùm, bọc; bao gồm
expiration
(n): sự mãn hạn, sự hết hạn
frequently
(adv): thường xuyên, một cách thường xuyên
imply
(v): ngụ ý, hàm ý, ẩn ý
promise
(n) hứa hẹn, cam đoan; (v) hứa
protect
(v): bảo vệ
reputation
(n): danh tiếng, thanh danh
require
(v): đòi hỏi, yêu cầu
variety
(n): đa dạng, nhiều thứ khác nhau
address
(n) địa chỉ, diễn văn (v) trình bày
avoid
(v): tránh, tránh khỏi; hủy bỏ, bác bỏ
demonstrate
(v): bày tỏ, biểu lộ, cho thấy; chứng minh, giải thích
develop
(v): phát triển
evaluate
(v): đánh giá, định giá; ước lượng
gather
(v) tập hợp, thu thập
offer
(n,v) đề nghị, cung cấp
primarily
(adv) trước hết, đầu tiên, chủ yếu, quan trọng nhất
risk
(n): nguy cơ, sự nguy hiểm, sự rủi ro
strategy
(n): chiến lược, sự vạch kế hoạch hành động
strong
(adj): khỏe, mạnh, tốt, bền, kiên cố
substitution
(n): sự đổi, sự thay thế
accommodate
(v): điều tiết, điều chỉnh, thu xếp, làm cho phù hợp
arrangement
(n) sự sắp xếp, sắp đặt, sự sửa soạn
association
(n) hội, hội liên hiệp, đoàn thể; ‹sự› kết hợp, liên kết
attend
(v): tham dự, có mặt; chăm sóc, phục vụ; đi theo, đi kèm, hộ tống
get in touch
(v): liên lạc với, tiếp xúc với
hold
(v): cầm, nắm, giữ; chứa, đựng; tổ chức, tiến hành
location
(n): vị trí, khu đất
overcrowded
(adj): chật ních, đông nghịt
register
(n) danh sách, sổ, sổ sách; (v) đăng ký
select
(v): chọn lựa
session
(n) buổi họp, kì họp
take part in
(v): tham dự, tham gia
access
(n) lối vào, đường vào, sự/quyền truy cập; (v) truy cập
allocate
(v) phân phối, phân phát, chỉ định
compatible
(adj): tương thích, tương hợp, hợp nhau
delete
(v): xóa đi, bỏ đi, gạch đi
to remove
(v): xóa đi, bỏ đi, gạch đi
to erase
(v): xóa đi, bỏ đi, gạch đi
display
(v) trưng bày, hiển thị (n) sự trưng bày
duplicate
(v) Sao chép, nhân đôi, bản sao
failure
(n) hỏng, thiếu, thất bại
figure out
(v) tìm hiểu, đoán ra, giải ra
ignore
(v) bỏ qua, phớt lờ
search
(n) tìm kiếm, tìm hiểu; điều tra (v) tìm
shut down
(v): đóng lại, ngừng lại; tắt máy, ngừng hoạt động
warning
(n) sự báo trước, lời cảnh báo
affordable
(adj): có đủ khả năng, có đủ điều kiện
as needed
(adv) cần thiết
be in charge of
(v): chịu trách nhiệm về
capacity
(n): sức chứa, dung tích, khả năng
durable
(adj): bền, lâu, lâu bền
initiative
(n): bắt đầu, khởi đầu, khởi xướng
physically
(adv) về thân thể, theo luật tự nhiên
provider
(n): người cung cấp, nhà cung cấp
recur
(v): lặp lại, diễn lại, tái diễn
reduction
(n) sự giảm bớt, sự thu nhỏ
lessening
(n) sự giảm bớt, sự thu nhỏ
decrease
(n) sự giảm bớt, sự thu nhỏ
stay on top of
v): nắm bắt tình hình, hiểu biết thông tin mới nhất
stock
(n) nguồn hàng, vốn, cổ phần; (v) tích trữ
appreciation
(n) sự đánh giá, sự nhận thức, sự cảm kích
be made of
(v): làm bằng (cái gì), gồm có (cái gì)
bring in
(v): Thuê, mướn, tuyển dụng, dẫn tới, mang tới
casually
(adv): bình thường, tự nhiên, không trịnh trọng
informally
(adv): bình thường, tự nhiên, không trịnh trọng
code
(n) quy định, quy tắc, luật lệ
expose
(v): phơi bày, bộc lộ, phô ra
glimpse
(n): nhìn lướt qua, thoáng qua
out of
(adj): hết, mất, không còn
outdated
(adj): hết hạn; lỗi thời, lạc hậu
obsolete
hết hạn; lỗi thời, lạc hậu