1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
have a higher chance of getting diseases
có nguy cơ mắc bệnh cao hơn
be pretty crowded at rush hours
khá đông đúc vào giờ cao điểm
public transport systems are quite bad
hệ thống giao thông công cộng khá tệ
have fewer accidents
có ít tai nạn hơn
never think about the weather
không bao giờ phải lo về thời tiết
take a nap
chợp mắt / ngủ một giấc ngắn
travel wherever I want and whenever I want
đi bất cứ đâu và bất cứ khi nào tôi muốn
transport infrastructure is in bad conditions
cơ sở hạ tầng giao thông trong tình trạng kém
wait such a long time for the bus
chờ xe buýt rất lâu
be safer
an toàn hơn
feel comfortable and relaxed
cảm thấy thoải mái và thư giãn
be convenient and fast
tiện lợi và nhanh chóng
be inconvenient
bất tiện
run slowly
chạy chậm
Đang học (9)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!