600 câu (201 -> 400)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/199

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:19 AM on 5/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

200 Terms

1
New cards

Câu 201 (Câu 201 của II): Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng? a. Giá trị sức lao động không đổi b. Thời gian lao động cần thiết thay đổi c. Ngày lao động thay đổi d. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

Đáp án đúng: b. Thời gian lao động cần thiết thay đổi

2
New cards

Câu 202 (Câu 202 của II): Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, người lao động muốn giảm thời gian lao động trong ngày còn nhà tư bản lại muốn kéo dài thời gian lao động trong ngày. Giới hạn tối thiểu của ngày lao động là bao nhiêu? a. Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân b. Bằng thời gian lao động cần thiết c. Do nhà tư bản quy định d. Lớn hơn thời gian lao động cần thiết

Đáp án đúng: b. Bằng thời gian lao động cần thiết

3
New cards

Câu 203 (Câu 203 của II): Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có những hạn chế. Chọn ý đúng trong các nhận xét dưới đây: a. Gặp phải sự phản kháng quyết liệt của công nhân b. Năng suất lao động không thay đổi c. Không thoả mãn khát vọng giá trị thặng dư của nhà tư bản d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

4
New cards

Câu 204 (Câu 204 của II): Những nhận xét dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, nhận xét nào là không đúng? a. Chủ yếu áp dụng ở giai đoạn đầu của CNTB khi kỹ thuật còn thủ công lạc hậu b. Giá trị sức lao động không thay đổi c. Ngày lao động không thay đổi d. Thời gian lao động thặng dư thay đổi

Đáp án đúng: c. Ngày lao động không thay đổi

5
New cards

Câu 205 (Câu 205 của II): Những ý kiến dưới đây về phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào đúng? a. Ngày lao động không đổi b. Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi c. Hạ thấp giá trị sức lao động d. Cả a, b, c đều đúng

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c đều đúng

6
New cards

Câu 206 (Câu 206 của II): Nhận xét về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch, ý nào dưới đây là đúng? a. Đều dựa trên cơ sở tăng NSLĐ b. Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng NSLĐ xã hội còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng NSLĐ cá biệt. c. Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối. d. Cả a, b, c đều đúng

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c đều đúng

7
New cards

Câu 207 (Câu 207 của II): Chọn các ý đúng về đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp: a. Không cố định ở doanh nghiệp nào. b. Chỉ có ở doanh nghiệp có năng suất cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội c. Là động lực trực tiếp, mạnh mẽ của các nhà tư bản d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

8
New cards

Câu 208 (Câu 208 của II): Giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch giống nhau ở những điểm nào? a. Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ. b. Rút ngắn thời gian lao động cần thiết c. Kéo dài thời gian lao động thặng dư. d. Cả a, b và c.

Đáp án đúng: a. Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ.

9
New cards

Câu 209 (Câu 209 của II): Chọn các ý kiến đúng khi nhận xét giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch: a. Giá trị thặng dư tương đối do toàn bộ giai cấp tư sản thu được b. Giá trị thặng dư siêu ngạch chỉ một số nhà tư bản đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, giảm giá trị cá biệt. c. Giá trị thặng dư tương đối phản ánh trực tiếp quan hệ giai cấp tư sản và giai cấp công nhân, còn giá trị thặng dư siêu ngạch là động lực trực tiếp của các nhà tư bản. d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

10
New cards

Câu 210 (Câu 210 của II): Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng: a. Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư b. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư c. Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư d. Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

Đáp án đúng: b. Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

11
New cards

Câu 211 (Câu 211 của II): Nền kinh tế tri thức được xem là: a. Một phương thức sản xuất mới b. Một hình thái kinh tế - xã hội mới c. Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại d. Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

Đáp án đúng: d. Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

12
New cards

Câu 212 (Câu 212 của II): Quá trình tái sản xuất xã hội gồm có mấy khâu? a. Hai khâu : sản xuất - tiêu dùng b. Ba khâu: sản xuất - phân phối - tiêu dùng c. Bốn khâu: sản xuất - phân phối -trao đổi - tiêu dùng d. Năm khâu: sản xuất - lưu thông - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

Đáp án đúng: c. Bốn khâu: sản xuất - phân phối -trao đổi - tiêu dùng

13
New cards

Câu 213 (Câu 213 của II): Tiền công TBCN là: a. Giá trị của lao động b. Sự trả công cho lao động c. Giá trị sức lao động d. Giá cả của sức lao động

Đáp án đúng: d. Giá cả của sức lao động

14
New cards

Câu 214 (Câu 214 của II): Nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không? a. Không b. Có c. Bị lỗ vốn d. Hoà vốn

Đáp án đúng: b. Có

15
New cards

Câu 215 (Câu 215 của II): Việc sản xuất và trao đổi hàng hoá dựa trên cơ sở nào? a. Hao phí thời gian lao động cần thiết b. Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất c. Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết d. Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

Đáp án đúng: c. Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

16
New cards

Câu 216 (Câu 216 của II): Giá trị thặng dư là gì? a. Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh b. Giá trị của tư bản tự tăng lên. c. Phần giá trị mới dồi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra. d. Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất TBCN

Đáp án đúng: c. Phần giá trị mới dồi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.

17
New cards

Câu 217 (Câu 217 của II): Nguồn vốn nào dưới đây mà ta có nghĩa vụ phải trả? a. FDI. b. ODA c. Cả FDI và ODA d. Vốn liên doanh của nước ngoài

Đáp án đúng: b. ODA

18
New cards

Câu 218 (Câu 218 của II): Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết: a. Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm. b. Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng c. Nguồn gốc của giá trị thặng dư d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: c. Nguồn gốc của giá trị thặng dư

19
New cards

Câu 219 (Câu 219 của II): Chọn ý không đúng về lợi nhuận: a. Là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư b. Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước c. Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí d. Cả a và b.

Đáp án đúng: c. Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

20
New cards

Câu 220 (Câu 220 của II): Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là: a. Tăng NSLĐ b. Tăng NSLĐ xã hội c. Tăng NSLĐ cá biệt d. Giảm giá trị sức lao động

Đáp án đúng: a. Tăng NSLĐ

21
New cards

Câu 221 (Câu 221 của II): Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư. a. Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư b. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau c. Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất còn lợi nhuận hình thành trên thị trường d. Cả a và c

Đáp án đúng: b. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

22
New cards

Câu 222 (Câu 222 của II): Chọn các ý đúng về tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư a. p' < m' b. m' nói lên thực chất mức độ bóc lột c. p' chỉ ra nơi đầu tư có lợi cho nhà tư bản d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

23
New cards

Câu 223 (Câu 223 của II): Chi phí TBCN là: a. Tổng số tiền nhà tư bản ứng ra b. Số tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên vật liệu c. Chi phí về TLSX và sức lao động d. Chi phí tư bản (c) và (v)

Đáp án đúng: d. Chi phí tư bản (c) và (v)

24
New cards

Câu 224 (Câu 224 của II): Chọn các ý đúng về tư bản bất biến, tư bản khả biến, tư bản cố định, tư bản lưu động: a. Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất. b. Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến c. Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động. d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

25
New cards

Câu 225 (Câu 225 của II): Chọn các ý đúng trong các nhận xét dưới đây: a. Phạm trù tư bản bất biến rộng hơn phạm trù tư bản cố định b. Phạm trù tư bản khả biến hẹp hơn phạm trù tư bản lưu động c. Tư bản cố định chuyển hết giá trị sang sản phẩm trong một chu kỳ sản xuất d. Cả a và b

Đáp án đúng: d. Cả a và b

26
New cards

Câu 226 (Câu 226 của II): Tiền công trả công nhân theo thời gian dưới CNTB: a. Trả theo số thời gian làm việc thực tế b. Trả công theo ngày, giờ, tuần, tháng c. Trả theo mức độ phức tạp của công việc d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

27
New cards

Câu 227 (Câu 227 của II): Tiền công khoán sản phẩm có đặc điểm: a. Không hạn chế thời gian lao động b. Làm cho công nhân lao động cật lực để tăng năng suất lao động c. Người lao động có thể nhận khoán từng phần việc hoặc khoán cả công việc. d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

28
New cards

Câu 228 (Câu 228 của II): Tiền công danh nghĩa là: a. Số tiền công nhân thực tế nhận được b. Số tiền công ghi trong hợp đồng c. Số tiền công thoả thuận giữa người lao động với người sử dụng lao động d. Cả b và c

Đáp án đúng: d. Cả b và c

29
New cards

Câu 229 (Câu 229 của II): Tiền công thực tế là: a. Tiền công danh nghĩa sau khi đã trừ đi thuế b. Số lượng hàng hoá dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa c. Sức mua của tiền công danh nghĩa d. Cả b và c

Đáp án đúng: d. Cả b và c

30
New cards

Câu 230 (Câu 230 của II): Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế có quan hệ với nhau: a. Tiền công danh nghĩa quyết định tiền công thực tế b. Tiền công thực tế quyết định tiền công danh nghĩa c. Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế có thể biến động khác nhau d. Cả a và c

Đáp án đúng: d. Cả a và c

31
New cards

Câu 231 (Câu 231 của II): Các nhân tố ảnh hưởng đến tiền công danh nghĩa: a. Trình độ tay nghề b. Mức độ phức tạp của công việc c. Quan hệ cung cầu sức lao động d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

32
New cards

Câu 232 (Câu 232 của II): Khi năng suất lao động và tiền công danh nghĩa tăng thì tiền công thực tế: a. Tăng ít hơn năng suất lao động b. Tăng tương ứng c. Có thể tăng, giảm hoặc không đổi d. Cả b và c

Đáp án đúng: d. Cả b và c

33
New cards

Câu 233 (Câu 233 của II): Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là? a. Tiền công tính theo thời gian b. Tiền công thực tế c. Tiền công tính theo sản phẩm d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: c. Tiền công tính theo sản phẩm

34
New cards

Câu 234 (Câu 234 của II): Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau thế nào? a. Không có quan hệ gì b. Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau. c. Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian. d. Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian.

Đáp án đúng: d. Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hoá của tiền công tính theo thời gian.

35
New cards

Câu 235 (Câu 235 của II): Tiền công danh nghĩa phụ thuộc các nhân tố nào? a. Trình độ chuyên môn và kinh nghiệm của người lao động b. Mức độ phức tạp hay giản đơn của công việc. c. Quan hệ cung cầu về hàng hoá sức lao động d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

36
New cards

Câu 236 (Câu 236 của II): Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB

Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng dưới đây: a. Quy định sự vận động của CNTB b. Động lực phát triển của CNTB c. Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB d. Cả a, b, c

37
New cards

Câu 237 (Câu 237 của II): Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng? a. Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn. b. Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư c. Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên. d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

38
New cards

Câu 238 (Câu 238 của II): Những ý kiến nào dưới đây là sai? a. Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản. b. Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư. c. Động cơ của tích lũy tư bản cũng là giá trị thặng dư d. Tích lũy cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

Đáp án đúng: d. Tích lũy cơ bản là sự tiết kiệm tư bản

39
New cards

Câu 239 (Câu 239 của II): Đâu là nguồn gốc của tích luỹ tư bản? a. Tài sản kế thừa. b. Lợi nhuận c. Của cải tiết kiệm của nhà tư bản d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

40
New cards

Câu 240 (Câu 240 của II): Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản? a. Theo đuổi giá trị thặng dư b. Do quy luật giá trị thặng dư chi phối c. Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

41
New cards

Câu 241 (Câu 241 của II): Để có thể tăng quy mô tích luỹ, các nhà tư bản sử dụng nhiều biện pháp. Biện pháp nào đúng? a. Tăng m' b. Giảm v c. Tăng NSLĐ d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

42
New cards

Câu 242 (Câu 242 của II): Quy mô tích luỹ tư bản phụ thuộc các nhân tố nào? a. Khối lượng giá trị thặng dư b. Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư thành 2 phần là thu nhập và tích luỹ. c. Các yếu tố ảnh hưởng đến khối lượng giá trị thặng dư d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

43
New cards

Câu 243 (Câu 243 của II): Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng: a. Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên. b. Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên c. Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên d. Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.

Đáp án đúng: d. Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.

44
New cards

Câu 244 (Câu 244 của II): Những nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ? a. Năng suất lao động và cường độ lao động b. Đại lượng tư bản ứng trước. c. Sự chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

45
New cards

Câu 245 (Câu 245 của II): Tích tụ tư bản là: a. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư b. Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản c. Làm cho tư bản xã hội tăng d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

46
New cards

Câu 246 (Câu 246 của II): Tập trung tư bản là gì? ý nào sau đây là sai: a. Là sự hợp nhất nhiều tư bản cá biệt nhỏ thành một tư bản cá biệt lớn b. Làm cho tư bản xã hội tăng c. Phản ánh quan hệ trực tiếp các nhà tư bản với nhau d. Cả a và c

Đáp án đúng: b. Làm cho tư bản xã hội tăng

47
New cards

Câu 247 (Câu 247 của II): Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở: a. Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau. b. Có vai trò quan trọng như nhau c. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt d. Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

Đáp án đúng: c. Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

48
New cards

Câu 248 (Câu 248 của II): Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau ở: a. Nguồn gốc trực tiếp của tư bản tích tụ và tập trung. b. Tích tụ tư bản vừa làm tăng quy mô tư bản cá biệt vừa làm tăng quy mô tư bản xã hội. c. Tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội. d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

49
New cards

Câu 249 (Câu 249 của II): Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở những điểm nào? a. Tăng quy mô tư bản xã hội b. Tăng quy mô tư bản cá biệt. c. Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân. d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: b. Tăng quy mô tư bản cá biệt.

50
New cards

Câu 250 (Câu 250 của II): Cách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng? a. Tiền công phụ thuộc vào giá trị sức lao động b. Giá trị sức lao động phụ thuộc vào giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ. c. Giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ phụ thuộc vào tiền công của người lao động làm việc trong các ngành đó. d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

51
New cards

Câu 251 (Câu 251 của II): Nguồn trực tiếp của tập trung tư bản là: a. Giá trị thặng dư b. Tư bản có sẵn trong xã hội c. Tiền tiết kiệm trong dân cư d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

52
New cards

Câu 252 (Câu 252 của II): Tích tụ tư bản không có nguồn trực tiếp từ: a. Giá trị thặng dư b. Lợi nhuận c. Các tư bản cá biệt d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: c. Các tư bản cá biệt

53
New cards

Câu 253 (Câu 253 của II): Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản. Chọn các ý đúng: a. Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn. b. Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản. c. Cả tích tụ và tập trung tư bản đều thúc đẩy quá trình tích luỹ tư bản. d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

54
New cards

Câu 254 (Câu 254 của II): Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản? a. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản b. Phản ánh mặt giá trị của tư bản c. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến. d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: a. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

55
New cards

Câu 255 (Câu 255 của II): Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản? a. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến. b. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản c. Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất d. Phản ánh mặt giá trị của tư bản

Đáp án đúng: b. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

56
New cards

Câu 256 (Câu 256 của II): Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản? a. Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó b. Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến c. Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

57
New cards

Câu 257 (Câu 257 của II): Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng? a. Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất b. C tăng tuyệt đối và tương đối c. V không tăng d. V tăng tuyệt đối, giảm tương đối

Đáp án đúng: c. V không tăng

58
New cards

Câu 258 (Câu 258 của II): Thời gian chu chuyển của tư bản gồm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông. Thời gian sản xuất không gồm? a. Thời gian lao động b. Thời gian tiêu thụ hàng hoá c. Thời gian dự trữ sản xuất d. Thời gian gián đoạn lao động

Đáp án đúng: b. Thời gian tiêu thụ hàng hoá

59
New cards

Câu 259 (Câu 259 của II): Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất? a. Dự trữ sản xuất b. Tính chất của ngành sản xuất c. Năng suất lao động d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

60
New cards

Câu 260 (Câu 260 của II): Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất a. Chọn loại sản phẩm b. áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất c. Tăng NSLĐ và cường độ lao động d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

61
New cards

Câu 261 (Câu 261 của II): Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông a. Giảm giá cả b. Nâng cao chất lượng hàng hoá c. Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo. d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

62
New cards

Câu 262 (Câu 262 của II): Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến? a. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng b. Kết cấu hạ tầng sản xuất c. Tiền lương, tiền thưởng. d. Điện, nước, nguyên liệu.

Đáp án đúng: c. Tiền lương, tiền thưởng.

63
New cards

Câu 263 (Câu 263 của II): Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định a. Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất b. Các phương tiện vận tải c. Máy móc, nhà xưởng d. Cả b và c

Đáp án đúng: a. Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

64
New cards

Câu 264 (Câu 264 của II): Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động a. Đất đai làm mặt bằng sản xuất b. Máy móc, nhà xưởng c. Tiền lương d. Cả a và b

Đáp án đúng: c. Tiền lương

65
New cards

Câu 265 (Câu 265 của II): Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến. a. Tốc độ chu chuyển của tư bản b. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư c. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm d. Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

Đáp án đúng: b. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

66
New cards

Câu 266 (Câu 266 của II): Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động. a. Tốc độ chu chuyển chung của tư bản b. Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm c. Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư d. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

Đáp án đúng: b. Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

67
New cards

Câu 267 (Câu 267 của II): Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình? a. Giảm khả năng sử dụng b. Do sử dụng c. Tác động của tự nhiên d. Khấu hao nhanh

Đáp án đúng: d. Khấu hao nhanh

68
New cards

Câu 268 (Câu 268 của II): Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình: a. Khấu hao nhanh b. Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn c. Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới d. Cả b và c

Đáp án đúng: a. Khấu hao nhanh

69
New cards

Câu 269 (Câu 269 của II): Thu nhập quốc dân về mặt hiện vật gồm: a. Toàn bộ TLSX và tư liệu tiêu dùng b. Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản xuất c. Toàn bộ TLSX và phần tư liệu tiêu dùng để mở rộng sản xuất d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: b. Toàn bộ tư liệu tiêu dùng và phần TLSX để tích luỹ mở rộng sản xuất

70
New cards

Câu 270 (Câu 270 của II): Thu nhập quốc dân về mặt giá trị gồm: a. c + v + m b. Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm c. Chỉ có c + v d. Cả b và c

Đáp án đúng: b. Toàn bộ giá trị mới (v + m) tạo ra trong năm

71
New cards

Câu 271 (Câu 271 của II): Các nhân tố chủ yếu làm tăng thu nhập quốc dân là: a. Tăng thêm TLSX b. Tư liệu tiêu dùng c. Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ d. Cả a,b và c

Đáp án đúng: c. Tăng số lượng lao động và tăng NSLĐ

72
New cards

Câu 272 (Câu 272 của II): Bản chất của khủng hoảng kinh tế là: a. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với nhu cầu xã hội b. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng c. Là khủng hoảng sản xuất "thiếu hụt" so với sức mua. d. Là nền kinh tế rối loạn

Đáp án đúng: b. Khủng hoảng sản xuất "thừa" so với sức mua có hạn của quần chúng

73
New cards

Câu 273 (Câu 273 của II): Nguyên nhân của bản chất khủng hoảng kinh tế TBCN là: a. Bắt nguồn từ mâu thuẫn của bản chất của CNTB b. Do sản xuất không có kế hoạch c. Do chạy theo lợi nhuận d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

74
New cards

Câu 274 (Câu 274 của II): Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn? a. Hai giai đoạn b. Ba giai đoạn c. Bốn giai đoạn d. Năm giai đoạn

Đáp án đúng: c. Bốn giai đoạn

75
New cards

Câu 275 (Câu 275 của II): Cuộc khủng hoảng kinh tế đầu tiên nổ ra vào năm nào? a. 1825 b. 1836 c. 1839 d. 1842

Đáp án đúng: a. 1825

76
New cards

Câu 276 (Câu 276 của II): Bạn cho biết cuộc đại khủng hoảng kinh tế của CNTB nổ ra vào thời kỳ nào? a. 1929 - 1933 b. 1954 - 1958 c. 1960 - 1963 d. 1973 - 1975

Đáp án đúng: a. 1929 - 1933

77
New cards

Câu 277 (Câu 277 của II): Khủng hoảng kinh tế trong nông nghiệp có đặc điểm gì khác so với trong công nghiệp? a. Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn b. Có tính chu kỳ đều đặn hơn c. Thời gian khủng hoảng ngắn hơn d. Cả b và c

Đáp án đúng: a. Không có tính chu kỳ đều đặn và thường kéo dài hơn

78
New cards

Câu 278 (Câu 278 của II): Nhận xét nào dưới đây là đúng? a. Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp b. Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp c. Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp d. Cả a, b và c

Đáp án đúng: d. Cả a, b và c

79
New cards

Câu 279 (Câu 279 của II): Vai trò của nhà nước đối với khủng hoảng kinh tế a. Sự can thiệp của nhà nước tư bản vào kinh tế có thể chống được khủng hoảng kinh tế. b. Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế không chống được khủng hoảng kinh tế. c. Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác động phá hoại của khủng hoảng kinh tế d. Cả a + c

Đáp án đúng: c. Sự can thiệp của nhà nước vào kinh tế có thể hạn chế tác động phá hoại của khủng hoảng kinh tế

80
New cards

Câu 280 (Câu 280 của II): Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư? a. Lợi nhuận b. Lợi tức c. Địa tô d. Tiền lương

Đáp án đúng: d. Tiền lương

81
New cards

Câu 281 (Câu 281 của II): Chi phí thực tế của xã hội để sản xuất hàng hoá là: a. Chi phí lao động sống và lao động quá khứ b. Chi phí tư bản bất biến và tư bản khả biến c. Chi phí sức lao động của toàn xã hội d. Chi phí về tiền vốn, máy móc, nguyên liệu

Đáp án đúng: a. Chi phí lao động sống và lao động quá khứ

82
New cards

Câu 282 (Câu 282 của II): Chi phí thực tế của xã hội tạo ra: a. Tạo ra sản phẩm cần thiết và sản phẩm thặng dư b. Tạo ra giá trị thặng dư c. Tạo ra giá trị hàng hoá d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

83
New cards

Câu 283 (Câu 283 của II): Chi phí thực tế của xã hội và chi phí sản xuất TBCN, chọn các ý đúng trong các ý dưới đây: a. Chi phí thực tế của xã hội là chi phí về lao động xã hội cần thiết b. Chi phí sản xuất TBCN là chi phí tư bản bất biến và khả biến c. Chi phí sản xuất TBCN nhỏ hơn chi phí thực tế của xã hội d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

84
New cards

Câu 284 (Câu 284 của II): Lợi nhuận có nguồn gốc từ: a. Lao động phức tạp b. Lao động quá khứ c. Lao động cụ thể d. Lao động không được trả công

Đáp án đúng: d. Lao động không được trả công

85
New cards

Câu 285 (Câu 285 của II): Khi hàng hoá bán đúng giá trị thì: a. p = m b. p > m c. p < m d. p = 0

Đáp án đúng: a. p = m

86
New cards

Câu 286 (Câu 286 của II): Tỷ suất lợi nhuận phản ánh: a. Trình độ bóc lột của tư bản b. Nghệ thuật quản lý của tư bản c. Hiệu quả của tư bản đầu tư d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: c. Hiệu quả của tư bản đầu tư

87
New cards

Câu 287 (Câu 287 của II): Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào? a. c + v + m b. c + v c. k + p d. k + p

Đáp án đúng: c. k + p

88
New cards

Câu 288 (Câu 288 của II): Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của: a. Quy luật giá trị b. Quy luật giá trị thặng dư c. Quy luật cạnh tranh d. Quy luật cung - cầu

Đáp án đúng: a. Quy luật giá trị

89
New cards

Câu 289 (Câu 289 của II): Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá: a. Cao hơn giá trị b. Bằng giá trị c. Bằng chi phí sản xuất TBCN d. Thấp hơn giá trị

Đáp án đúng: a. Cao hơn giá trị

90
New cards

Câu 290 (Câu 290 của II): Chi phí lưu thông thuần tuý gồm những bộ phận nào? a. Chi phí xây dựng của hàng b. Tiền lương trả nhân viên c. Chi phí cho quảng cáo d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

91
New cards

Câu 291 (Câu 291 của II): Chi phí nào không thuộc phí lưu thông bổ sung: a. Chi phí đóng gói b. Chi phí bảo quản c. Chi phí quảng cáo d. Chi phí vận chuyển

Đáp án đúng: c. Chi phí quảng cáo

92
New cards

Câu 292 (Câu 292 của II): Tư bản cho vay không ra đời từ: a. Tư bản tiền tệ b. Tư bản công nghiệp c. Tư bản thương nghiệp d. Cả b và c

Đáp án đúng: d. Cả b và c

93
New cards

Câu 293 (Câu 293 của II): Lợi tức là một phần của: a. Lợi nhuận b. Lợi nhuận siêu ngạch c. Lợi nhuận bình quân d. Lợi nhuận ngân hàng

Đáp án đúng: c. Lợi nhuận bình quân

94
New cards

Câu 294 (Câu 294 của II): Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào: a. p' b. Sự phân chia p thành lợi tức và lợi nhuận doanh nghiệp c. Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

95
New cards

Câu 295 (Câu 295 của II): Tỷ suất lợi tức là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng số lợi tức và số tư bản tiền tệ cho vay trong thời gian nào? a. 1 tháng b. 3 tháng c. 6 tháng d. 12 tháng

Đáp án đúng: d. 12 tháng

96
New cards

Câu 296 (Câu 296 của II): Mức giới hạn tối đa của lợi tức và lợi tức cổ phần là: a. Tỷ suất lợi nhuận bình quân b. Lợi nhuận siêu ngạch c. Lợi nhuận của doanh nghiệp d. Cả a và b

Đáp án đúng: a. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

97
New cards

Câu 297 (Câu 297 của II): Tín dụng TBCN là hình thức vay mượn lẫn nhau dưới hình thức: a. Bằng tiền hoặc hàng hoá b. Bằng tiền c. Bằng hàng hoá d. Bằng tiền tệ

Đáp án đúng: a. Bằng tiền hoặc hàng hoá

98
New cards

Câu 298 (Câu 298 của II): Hệ thống tín dụng trong CNTB bao gồm: a. Tín dụng thương nghiệp b. Tín dụng nhà nước c. Tín dụng ngân hàng, tín dụng tiêu dùng và tín dụng quốc tế d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

99
New cards

Câu 299 (Câu 299 của II): Đặc điểm của tín dụng thương nghiệp là: a. Do các nhà tư bản sản xuất thực hiện với nhau b. Bằng hàng hoá, tạo thuận lợi cho lưu thông c. Phạm vi hạn chế, dễ dẫn đến khủng hoảng d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c

100
New cards

Câu 300 (Câu 300 của II): Đặc điểm của tín dụng ngân hàng là: a. Được thực hiện bằng tiền b. Phạm vi rộng, đáp ứng nhiều nhu cầu vay c. Các ngân hàng huy động các nguồn vốn nhàn rỗi trong xã hội và cho các nhà tư bản vay lại d. Cả a, b, c

Đáp án đúng: d. Cả a, b, c