1/74
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
intake
lượng tiêu thụ
sweetened drinks.
đồ uống có đường
highly addictive ingredients
các thành phần gây nghiện cao
soft drinks
nước ngọt
quit + ing
từ bỏ làm gì
coke
nước ngọt
target at
mục tiêu
the rise in sugar-based drink
sự gia tăng đồ uống có đường
the principal reason behind
lý do chính đằng sau
beverages with added sugar or other sweeteners
đồ uống có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
give people an instant energy boost
mang lại cho mọi người nguồn năng lượng tức thì
get an extra boost
nhận thêm một lực đẩy
poor concentration
kém tập trung
lifetime habit
thói quen cả đời
put on weight
tăng cân
Tobe Prone to V-ing
raise taxes on
tăng thuế về gì
In terms of
xét về mặt
so that
is the principal reason why
là lý do chính tại sao
Think twice before + V-ing
suy nghĩ kỹ, cân nhắc cẩn thận trước khi quyết định hoặc hành động.
manufacturer
nhà sản xuất
celerity
người nổi tiếng
raise taxes on the sales of
tawng thue trong viec ban cai gif
radical changes
những thay đổi triệt để
pornographic sites
trang web kgieue dâm
cognitive development
sự phát triển nhận thức
nefarious
hung ác, bất chính
cybercriminal
tội phạm mạng
cyberspace
(n) không gian mạng
cybersecurity
n. an ninh mạng
impose censorship on
áp đặt kiểm duyệt
identity verification
xác minh danh tính
in the virtual world
thế giới ảo
irrefutably
không thể bác bỏ
motorists
người lái xe (ô tô)
grave injuries
những chấn thương nghiêm trọng
abide by
tuân theo
overtake
vượt qua
to prioritise expenditure on
ưu tiên chi tiêu cho
to introduce restrictions on
áp dụng giới hạn lên cái gì/ hạn chế
invest in transport infrastructure
Đầu tư vào giao thông hạ tầng
upgrade and expand public transport provision
nâng cấp và mở rộng hệ thống giao thông công cộng
dedicated bus lanes/cycle lanes
làn ưu tiên
congestion charge
phí tắc nghẽn
traffic calming
điều hòa giao thông
install speed cameras
lắp đặt các camera theo dõi tốc độ
likelihood of accidents
national and local authorities
chính quyền trung ương và chính quyền địa phương
dangers
sự nguy hiểm, mối nguy hiểm.
serious injuries
những chấn thương nghiêm trọng
vulnerable
dễ bị tổn thương
put somebody at risk
khiến ai gặp nguy hiểm
save lives
cứu mạng
bring along
mang theo cùng
financial burden
gánh nặng tài chính
basic necessities.
các nhu cầu thiết yếu
entry-level jobs
công việc dành cho người mới bắt đầu đi làm, thường yêu cầu ít hoặc không cần kinh nghiệm trước đó.
psychological pressure
áp lực tâm lý
urban youth.
thanh niên sống ở đô thị / giới trẻ thành thị
affordable housing policies
Chính sách nhà ở giá rẻ
public transport subsidies
Trợ giá giao thông công cộng
Financial aid programs
ác chương trình hỗ trợ tài chính.
financial strain
căng thẳng tài chính
mental health support services
Dịch vụ hỗ trợ sức khỏe tinh thần
low-cost counseling centers
các trung tâm tư vấn tâm lý chi phí thấp
emotional well-being
sức khỏe tinh thần
overwhelmed
choáng ngợp, quá tải
academic pressure.
áp lực học tập
leaving little room (for something)
để lại rất ít chỗ / rất ít cơ hội / rất ít thời gian cho điều gì đó
savings
tiền tiết kiệm
long-term planning
kế hoạch dài hạn
community-level
cấp cộng đồng
governmental and community-level solutions
= các giải pháp từ cả chính phủ và cộng đồng