wrt từ major city đến sugar-based drinks

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/74

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:29 AM on 6/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

75 Terms

1
New cards

intake

lượng tiêu thụ

2
New cards

sweetened drinks.

đồ uống có đường

3
New cards

highly addictive ingredients

các thành phần gây nghiện cao

4
New cards

soft drinks

nước ngọt

5
New cards

quit + ing

từ bỏ làm gì

6
New cards

coke

nước ngọt

7
New cards

target at

mục tiêu

8
New cards

the rise in sugar-based drink

sự gia tăng đồ uống có đường

9
New cards

the principal reason behind

lý do chính đằng sau

10
New cards

beverages with added sugar or other sweeteners

đồ uống có thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

11
New cards

give people an instant energy boost

mang lại cho mọi người nguồn năng lượng tức thì

12
New cards

get an extra boost

nhận thêm một lực đẩy

13
New cards

poor concentration

kém tập trung

14
New cards

lifetime habit

thói quen cả đời

15
New cards

put on weight

tăng cân

16
New cards

Tobe Prone to V-ing

17
New cards

raise taxes on

tăng thuế về gì

18
New cards

In terms of

xét về mặt

19
New cards

so that

20
New cards

is the principal reason why

là lý do chính tại sao

21
New cards

Think twice before + V-ing

suy nghĩ kỹ, cân nhắc cẩn thận trước khi quyết định hoặc hành động.

22
New cards

manufacturer

nhà sản xuất

23
New cards

celerity

người nổi tiếng

24
New cards

raise taxes on the sales of

tawng thue trong viec ban cai gif

25
New cards

radical changes

những thay đổi triệt để

26
New cards

pornographic sites

trang web kgieue dâm

27
New cards

cognitive development

sự phát triển nhận thức

28
New cards

nefarious

hung ác, bất chính

29
New cards

cybercriminal

tội phạm mạng

30
New cards

cyberspace

(n) không gian mạng

31
New cards

cybersecurity

n. an ninh mạng

32
New cards

impose censorship on

áp đặt kiểm duyệt

33
New cards

identity verification

xác minh danh tính

34
New cards

in the virtual world

thế giới ảo

35
New cards

irrefutably

không thể bác bỏ

36
New cards

motorists

người lái xe (ô tô)

37
New cards

grave injuries

những chấn thương nghiêm trọng

38
New cards

abide by

tuân theo

39
New cards

overtake

vượt qua

40
New cards

to prioritise expenditure on

ưu tiên chi tiêu cho

41
New cards

to introduce restrictions on

áp dụng giới hạn lên cái gì/ hạn chế

42
New cards

invest in transport infrastructure

Đầu tư vào giao thông hạ tầng

43
New cards

upgrade and expand public transport provision

nâng cấp và mở rộng hệ thống giao thông công cộng

44
New cards

dedicated bus lanes/cycle lanes

làn ưu tiên

45
New cards

congestion charge

phí tắc nghẽn

46
New cards

traffic calming

điều hòa giao thông

47
New cards

install speed cameras

lắp đặt các camera theo dõi tốc độ

48
New cards

likelihood of accidents

49
New cards

national and local authorities

chính quyền trung ương và chính quyền địa phương

50
New cards

dangers

sự nguy hiểm, mối nguy hiểm.

51
New cards

serious injuries

những chấn thương nghiêm trọng

52
New cards

vulnerable

dễ bị tổn thương

53
New cards

put somebody at risk

khiến ai gặp nguy hiểm

54
New cards

save lives

cứu mạng

55
New cards

bring along

mang theo cùng

56
New cards

financial burden

gánh nặng tài chính

57
New cards

basic necessities.

các nhu cầu thiết yếu

58
New cards

entry-level jobs

công việc dành cho người mới bắt đầu đi làm, thường yêu cầu ít hoặc không cần kinh nghiệm trước đó.

59
New cards

psychological pressure

áp lực tâm lý

60
New cards

urban youth.

thanh niên sống ở đô thị / giới trẻ thành thị

61
New cards

affordable housing policies

Chính sách nhà ở giá rẻ

62
New cards

public transport subsidies

Trợ giá giao thông công cộng

63
New cards

Financial aid programs

ác chương trình hỗ trợ tài chính.

64
New cards

financial strain

căng thẳng tài chính

65
New cards

mental health support services

Dịch vụ hỗ trợ sức khỏe tinh thần

66
New cards

low-cost counseling centers

các trung tâm tư vấn tâm lý chi phí thấp

67
New cards

emotional well-being

sức khỏe tinh thần

68
New cards

overwhelmed

choáng ngợp, quá tải

69
New cards

academic pressure.

áp lực học tập

70
New cards

leaving little room (for something)

để lại rất ít chỗ / rất ít cơ hội / rất ít thời gian cho điều gì đó

71
New cards

savings

tiền tiết kiệm

72
New cards

long-term planning

kế hoạch dài hạn

73
New cards

community-level

cấp cộng đồng

74
New cards

governmental and community-level solutions

= các giải pháp từ cả chính phủ và cộng đồng

75
New cards