1/54
bài 1-3
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
你
bạn
好
tốt, đẹp
老师
thầy, cô giáo
您
ông, bà…
你们
các bạn
王
Vương
你好
xin chào
王老师,您好!
xin chào thầy Vương!
叫
gọi
什么
cái gì
名字
tên
我
tôi
呢
trợ từ ngữ khí
是
là
哪
nào
国
quốc gia
人
người
他
anh ấy
卡玛拉
Kamala
高小明
Cao Tiểu Minh
南非
Nam Phi
中国
Trung Quốc
欧文
Owen
美国
Mỹ
我叫高小明
tôi tên Cao Tiểu Minh
我是中国人
tôi là người Trung Quốc
你叫什么名字?
bạn tên gì?
你是哪国人?
bạn người nước nào?
请问
xin hỏi
问
hỏi
贵姓
quý danh
贵
quý, đắt
姓
họ
这
này
的
của
名片
danh thiếp
对不起
xin lỗi
没有
không có
没关系
không sao
很
rất
高兴
vui
认识
quen biết
先生
ngài, ông
也
cũng
吗
trợ từ nghi vấn
马
Mã
黄文丽
Hoàng Văn Lệ
英国
Anh
小姐
cô
我姓马, 你呢?
tôi họ Mã, còn bạn?
这是我的名片
đây là danh thiếp của tôi
对不起,我没有名片
xin lỗi, tôi không có danh thiếp
很高兴认识你
rất vui được làm quen với bạn
认识你我也很高兴
quen biết bạn tôi cũng rất vui
请问,你是中国人吗?
xin hỏi, bạn là người nước nào?