Thẻ ghi nhớ: public travelling | Quizlet

full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/36

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

37 Terms

1

reliability

noun Sự đáng tin cậy

2

puctuality

noun sự đúng giờ

3

delayed

adjective bị trễ, bị hoãn

4

overcrowed

adjective làm quá đông, chen chúc

5

frustrated

adjective bực bội, thất vọng

6

commuters

noun người đi làm/đi học (thường xuyên bằng phương tiện công cộng)

7

poor scheduling systems

phrase hệ thống lên lịch kém hiệu quả

8

opt for

phrase chọn, lựa chọn

9

exacerbates

verb làm trầm trọng thêm

10

partially

adverb một phần, không hoàn toàn

11

prioritize

verb ưu tiên

12

comfort

adjective sự thoải mái

13

privacy

adjective sự riêng tư

14

door-to-door convenience

phrase sự tiện lợi "từ cửa đến cửa"

15

impractical

adjective không thực tế

16

indirect

adjective gián tiếp, vòng vo

17

free fares

phrase vé miễn phí

18

be coupled with

verb đi kèm với, kết hợp với

19

service quality

noun chất lượng dịch vụ

20

network expansion

noun mở rộng mạng lưới (giao thông, dịch vụ...)

21

substainstial shift

noun sự thay đổi đáng kể

22

car dependency

noun sự phụ thuộc vào ô tô

23

fundametal responsibility

noun trách nhiệm cơ bản

24

environmentally friendly

adjective thân thiện với môi trường

25

robust

adjective mạnh mẽ, vững chắc

26

drastically

adverb một cách mạnh mẽ, đáng kể

27

carboon footprint

noun lượng khí thải carbon

28

alleviate traffic james

phrase giảm bớt tắc nghẽn giao thông

29

subsidies

verb trợ cấp, tiền hỗ trợ

30

discounted passes

phrase vé giảm giá

31

dominant

adjective chiếm ưu thế

32

navigate

verb điều hướng, di chuyển qua

33

swarms of motobikes

phrase đàn/đoàn xe máy đông đúc

34

unmatched/ unparalleled

adjective vô song, không gì sánh bằng

35

double-edged sword

phrase con dao hai lưỡi

36

contributor to

noun yếu tố/ người góp phần vào

37

Đang học (4)

Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!