1/37
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
se souvenir de
nhớ về
être fier de
tự hào
rêver de
mơ về
discuter de
thảo luận về
se servir de
sử dụng
fêter, organiser, planifier, célébrer
= préparer (4)
le changement climatique
= climate change
rapidement
1 cách nhanh chóng
s’occuper de Nom/V.inf = se charge de Nom = être responsable de + Nom
chăm sóc, giải quyết, đảm đương qc
dossier (m)
hồ sơ
proposer de + inf
đề nghị, gợi ý làm gì
proposer qc (à q1)
đề nghị q1 qc
bijou (m)
món trang sức
foulard (m)
khăn quàng
sac à main (m)
túi xách tay
hésiter entre …. et …..
phân vân giữa …. và …..
conseiller
khuyên, tư vấn
surtout (adv)
đặc biệt là
quand même
dù sao đi nữa
se rappeler
gọi lại, nhớ lại
bisou (m)
nụ cười thân mật
montre (f)
đồng hồ đeo tay
saut en parachute (m)
cú nhảy dù
casquette (f)
mũ lưỡi trai
abonnement à une revue
đăng ký, thuê bao 1 tạp chí
abonner
đăng ký dài hạn, thuê bao
une revue
Tạp chí chuyên khảo/Tập san
des baskets (f)
giày thể thao
obliger (qqn à Vinf)
bắt buộc
obligatoire
mang tính bắt buộc
penser à qqn/qc
suy nghĩ về qqn, qc
penser de qc
ý kiến về qc
penser que
nghĩ rằng
penser + inf
dự định làm inf
Avoir lieu à
diễn ra ở
débat (m)
cuộc tranh luận
fiche (f)
tờ thông tin
à l’occasion de + l’événement
Nhân dịp