1/140
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
practice= habit, custom, way, method
thói quen, thông lệ, sự thực hành
business= company, corporation, organization
doanh nghiệp, công ty, việc kinh doanh
định hình, ảnh hưởng, nhào nặn
cơ bản, cốt lõi, nền tảng
xúc phạm, làm tổn thương, làm chướng mắt
ý thức về, cảm giác về
sự công bằng, công lý
phụ thuộc vào, dựa vào
hoàn cảnh, trường hợp, tình huống
tối đa hóa
ngắn hạn, trong thời gian ngắn
đó là sự thật, đúng là như vậy
những ngư dân
không được quản lý, không được kiểm soát
ngữ trường, ngành đánh bắt thủy sản
hạn ngạch, chỉ tiêu
công ty khai thác gỗ
hợp đồng cho thuê, việc thuê mướn
rừng mưa nhiệt đới
ở một số nơi, rải rác vài chỗ
tham nhũng, đồi bại
viên chức, quan chức
thô sơ, giản đơn, không tinh vi
chủ đất
quy định, điều tiết, luật lệ
có hiệu quả
về mặt môi trường
cạnh tranh vượt trội, đánh bại đối thủ
điều ngược lại, sự trái ngược
đổ lỗi, khiển trách
phớt lờ, bỏ qua
tổ chức từ thiện
sinh lời, tìm kiếm lợi nhuận
các công ty đại chúng (công ty cổ phần niêm yết công khai)
cổ đông
có nghĩa vụ phải làm gì
lợi nhuận
với điều kiện là, miễn là
hợp pháp
phương tiện, cách thức
giám đốc, người điều hành
về mặt pháp lý, một cách hợp pháp
có trách nhiệm pháp lý
gọi là, đặt thuật ngữ là
sự vi phạm (luật/hợp đồng)
thuộc ủy thác, người nhận ủy thác (chịu trách nhiệm tài sản cho người khác)
trách nhiệm
một cách cố ý, biết rõ mà vẫn làm
kiện, kiện ra tòa
tối thiểu
tiền công, tiền lương (thường tính theo giờ/tuần)
tòa án
tuyên bố, khẳng định
mang tính nhân đạo, thuộc chủ nghĩa nhân đạo
tình cảm, tâm lý, quan điểm cá nhân
cổ đông
cuối cùng, cốt lõi, tối thượng
điều kiện
mang tính hủy diệt, gây hại
chính sách
về lâu về dài
chính trị gia
không có lãi, không sinh lời
bất hợp pháp
bền vững
có lãi, sinh lời
công chúng, quần chúng, người dân
gây hại, làm tổn hại
thảm họa, thiên tai
sự tràn ra, sự rò rỉ (ví dụ: tràn dầu)
bờ biển, dải duyên hải
ưa thích hơn
một cách bền vững
kém, kém chất lượng, không đạt chuẩn
thành tích, lịch sử hoạt động, tiến trình hoạt động quá khứ
xấu hổ về
phàn nàn, khiếu nại với ai
trao tặng, cấp cho (hợp đồng/giải thưởng)
có giá trị, quan trọng
hợp đồng
gây áp lực, thúc ép
thông qua (luật, đề xuất)
thực thi, thi hành (luật pháp)
yêu cầu, bắt buộc
kết quả là, đến lượt, lần lượt
áp dụng, nỗ lực sử dụng (quyền lực/sức ép)
quyền lực, có tầm ảnh hưởng lớn
sức ép lên, áp lực lên
nhà cung cấp
lo lắng về, quan ngại về
sự lây lan của, sự lan rộng của
truyền đi, lây truyền
bị nhiễm bệnh, bị nhiễm khuẩn
giới thiệu, trình nghị án (một dự luật mới)
quy tắc, luật lệ
yêu cầu, đòi hỏi
từ bỏ, bỏ rơi
gắn liền với, liên quan tới
nguy cơ, rủi ro
công nhân đóng gói