1/93
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
assess (v)
đánh giá/ định giá
assume (v)
mặc định/ cho rằng
baffle (v)
gây trở ngại
concentrate (v)
tập trung
consider (v)
cân nhắc/ coi như
contemplate (v)
suy tính/ suy ngẫm
cynical (adj)
đa nghi
deduce (v)
suy luận
deliberate (v)
cân nhắc, thảo luận kĩ
dilemma (n)
tình thế tiến thoái lưỡng nan
discriminate (v)
phân biệt đối xử/ phân biệt
dubious (adj)
đáng ngờ/ hồ nghi
estimate (n)
sự ước tính/ bản kê giá cả (thầu)
estimate (v)
ước tính
faith (n)
niềm tin
gather (v)
hiểu, suy ra
genius (n)
bậc thiên tài/ thiên tư, khả năng thiên bẩm
grasp (v)
hiểu thấu
guesswork (n)
sự phỏng đoán
hunch (n)
linh cảm
ideology (n)
hệ tư tưởng
ingenious (adj)
khéo léo, tài tình
inspiration (n)
nguồn cảm hứng
intuition (n)
trực giác
justify (v)
bào chữa
naive (adj)
ngây thơ
notion (n)
ý niệm, khái niệm
optimist (n)
người lạc quan
optimistic (adj)
tích cực
paradox (n)
nghịch lý
pessimistic (adj)
bi quan/ tiêu cực
plausible (adj)
hợp lý, đáng tin
ponder (v)
cân nhắc
prejudiced (adj)
có thành kiến
presume (v)
đoán chừng, coi như
query (n)
câu hỏi, điều thắc mắc
query (v)
dặt câu hỏi, chất vấn/ hỏi
reckon (v)
cho rằng
reflect (v)
ngẫm nghĩ, suy nghĩ
sceptical/skeptical (adj)
hoài nghi
speculate (v)
suy xét
suppose (v)
giả định, cho rằng
academic (adj)
có tính học thuật/ giỏi học thuật/ lý thuyết suông
academic (n)
học giả
conscientious (adj)
chỉn chu
cram (v)
học nhồi sọ
curriculum (n)
chương trình giảng dạy
distance learning (n phr)
học từ xa
graduate (n)
người tốt nghiệp, người có bằng cấp
graduate (v)
tốt nghiệp đại học
ignorant (adj)
thiếu hiểu biết
inattentive (adj)
không tập trung
intellectual (adj)
(thuộc) trí tuệ/ có trí thức
intellectual (n)
người trí thức
intelligent (adj)
thông minh
intensive (adj)
chuyên sâu, tập trung
knowledgeable (adj)
am hiểu
lecture (n)
bài thuyết giảng
lecture (v)
diễn thuyết, giảng bài
mock exam (n phr)
bài thi thử
plagiarise (v)
đạo văn
self-study (n)
tự học
seminar (n)
hội nghị chuyên đề
special needs (n phr)
yêu cầu đặc biệt (cho người khuyết tật)
tuition (n)
sự giảng dạy
tutorial (n)
buổi phụ đạo, học nhóm
brush up (on)
ôn lại, trau chuốt
come (a)round (to)
thay đổi quan điểm
come up with
nảy ra, nghĩ ra
face up to
đương đầu, đối mặt
figure out
hiểu được, tìm ra
hit upon
tình cờ phát hiện, chợt nghĩ ra
make out
nhận ra, xác định
mull over
nghiền ngẫm
piece together
lắp ghép thông tin để tìm ra sự thật
puzzle out
giải đố, giải đáp
read up (on/about)
đọc sâu tìm hiểu
swot up (on)
học gạo (cày ôn thi)
take in
chấp nhận/ bao gồm/ lừa dối/ tiếp thu, tìm hiểu
think over
cân nhắc kỹ
think through
xem xét
think up
bịa ra
go to your head
kiêu căng, hợm hĩnh
have your wits about you
thông thái
in the dark (about)
không biết gì, bị bịt mắt, mù mờ
know what's what
hiểu rõ cái gì ra cái gì
not have a leg to stand on
không thể nào chứng minh mình đúng
not see the wood for the trees
chỉ thấy cây mà không thấy rừng
put two and two together
đoán trước được chuyện sẽ xảy ra
quick/slow on the uptake
hiểu nhanh/ chậm chiểu
ring a bell
nghe hơi quen
round the bend
điên rồ
split hairs
cãi nhau vì những điều tủn mủn
take stock (of)
dành nhiều thời gian để nghĩ bước tiếp theo