1/103
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
natural wonder
(n) kỳ quan thiên nhiên
explore
(v) khám phá
explorer
(n) nhà thám hiểm
exploration
(n) sự khám phá
possess
(v) sở hữu
possession
(n) sự sở hữu
admire
(v) ngưỡng mộ
admirable
(adj) đáng ngưỡng mộ
admiring
(adj) ngưỡng mộ, thán phục
admiration
(n) sự ngưỡng mộ
palace
(n) cung điện
slippery
(adj) trơn trượt
endanger
(v) gây nguy hiểm
dangerous
(adj) nguy hiểm
danger
(n) nguy hiểm
endangered
(adj) có nguy cơ tuyệt chủng
wildlife
(n) động vật hoang dã
hesitate
(v) do dự
hesitation
(n) sự do dự
discover
(v) phát hiện
discovery
(n) sự phát hiện
urgent
(adj) khẩn cấp
urgency
(n) tính cấp bách
access
(n/v) sự tiếp cận; tiếp cận
diversity
(n) sự đa dạng
annual
(adj) hằng năm
paradise
(n) thiên đường
permit
(v/n) cho phép; giấy phép
permission
(n) sự cho phép
permissive
(adj) dễ dãi
permissible
(adj) được phép
contribute
(v) đóng góp
contribution
(n) sự đóng góp
tourist
(n) khách du lịch
tourism
(n) du lịch
ecotourism
(n) du lịch sinh thái
tour
(n/v) chuyến tham quan; đi tham quan
boost
(v/n) thúc đẩy; sự thúc đẩy
unique
(adj) độc đáo
location
(n) vị trí
locate
(v) xác định vị trí
environment
(n) môi trường
environmentalist
(n) nhà bảo vệ môi trường
environmental
(adj) thuộc môi trường
environmentally
(adv) về mặt môi trường
courage
(n) lòng dũng cảm
risky
(adj) mạo hiểm
develop
(v) phát triển
developing
(adj) đang phát triển
developed
(adj) phát triển
development
(n) sự phát triển
preserve
(v) bảo tồn
preservation
(n) sự bảo tồn
destroy
(v) phá hủy
destruction
(n) sự phá hủy
destructive
(adj) mang tính hủy diệt
sustainable
(adj) bền vững
sustainability
(n) tính bền vững
charming
(adj) quyến rũ
peak
(n) đỉnh (núi)
snow-covered
(adj) phủ tuyết
landscape
(n) phong cảnh
island
(n) đảo
eruption
(n) sự phun trào
underwater
(adj/adv) dưới nước
volcano
(n) núi lửa
adventure
(n) cuộc phiêu lưu
adventurer
(n) người phiêu lưu
adventurous
(adj) thích phiêu lưu
desert
(n) sa mạc
sand dune
(n) đụn cát
nomadic
(adj) du mục
camel
(n) lạc đà
tourist attraction
(n) điểm du lịch
magnificent
(adj) tráng lệ
stretch
(v/n) kéo dài; dải
majestic
(adj) hùng vĩ
steep
(adj) dốc đứng
rocky cliff
(n) vách đá
valley
(n) thung lũng
scenery
(n) cảnh quan
consider
(v) xem xét
occur
(v) xảy ra
work of art
(n) tác phẩm nghệ thuật
rainforest
(n) rừng mưa nhiệt đới
biodiversity
(n) đa dạng sinh học
ecosystem
(n) hệ sinh thái
logger
(n) người khai thác gỗ
territory
(n) lãnh thổ
be crazy about sth
(phr) cực kỳ yêu thích
be interested in / be keen on sth
(phr) quan tâm / hứng thú với
can't help doing sth
(phr) không thể không làm gì
take part in sth
(phr) tham gia vào
take measures to do sth
(phr) thực hiện biện pháp
a range of sth
(phr) một loạt
need doing / need to be done
(phr) cần được làm
be different from sb/sth
(phr) khác với
take photos of sb/sth
(phr) chụp ảnh
ask sb for permission to do sth
(phr) xin phép ai làm gì
get access to sth
(phr) có quyền tiếp cận