1/102
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
under arrest
bị bắt giữ
in reality
= in practise : trong thực tế
out of practise
không luyện tập nữa (trở nên tệ hơn)
a diet
chế độ ăn
a diet
ăn kiêng
be/go on a diet
đang trong chế độ ăn kiêng
in a mess
bừa bộn, lộn xộn
on fire
đang cháy
by mistake/chance/accident
= accidentally = unintentionally: tình cờ
on purpose = purposefully = intentionally = deliberately
cố ý
in general >< in particular
nói chung >< nói riêng
on second thoughts
khi nghĩ lại
in the long run
xét về lâu về dài
on the radio/TV
trên radio/TV
in one’s opinion/view = from my viewpoint
= from my point of view: theo quan điểm của
learn sth by heart
học thuộc lòng
in any case
trong bất cứ trường hợp nào
in control of
kiểm soát ai
on the contrary
ngược lại
in summary
= in short = in conclusion: kết luận lại
in return
đổi lại
by force
bằng vũ lực
at last >< at first
cuối cùng >< đầu tiên (để kể chuyện/trình tự về thời gian)
first/firstly
đầu tiên (để liệt kê)
at first sight
ngay từ cái nhìn đầu tiên
love at first sight
yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên
by myself = on my own
một mình/tự làm
in detail
một cách chi tiết
in full
một cách đầy đủ
at all costs
bằng mọi giá
in pairs/groups
theo cặp đôi/nhóm
on average
trung bình
on demand = on request
khi được yêu cầu
in demand
đang có nhu cầu rất lớn
be/go on strike
biểu tình
in half
ở dạng một nửa
on the whole
nhìn chung
as a whole
là một thể thống nhất
in person
trực tiếp
in (loving) memory of
tưởng nhớ ai
on duty >< off duty
đang trực >< không phải làm nhiệm vụ
by means of
bằng cách nào
for sale
được rao bán
on sale
đang giảm giá
on credit
bằng tín dụng
by all accounts
theo những gì được kể lại
give an account of sth
kể lại cái gì
break into
vỡ tan tành
at (the speed of)
với tốc độ
for the sake of sb
= for sb’s sake: vì quyền lợi của ai
by all means
bằng mọi cách
come into power
bắt đầu có quyền lực
come into effect
bắt đầu có tác dụng
at a great cost in sth
phải trả một cái giá rất đắt
mix with sb
giao lưu, kết bạn với ai
mix sb up
= mistake sb for sb: nhầm ai với ai
run along
chạy đi chỗ khác
run away from
rời đi, biến mất
run into sb/sth
đâm sầm vào ai
run into sb
tình cờ gặp ai
run over
đâm chèn lên ai
run over
xem lại (xem qua cái gì)
in the middle of nowhere
ở một nơi xa xôi, hẻo lánh
hang about/around
đứng chơi, đứng tụ tập
hang up on sb
cúp máy ai (rude)
hang on
giữ máy để chờ ai
hang out
đi chơi
fall for sb
đổ ai
fall out with sb
cãi nhau với ai
fall behind in sth
bị tụt lại phía sau
fall apart
ngừng hoạt động, phá sản
fraud
lừa đảo
try on
thử quần áo
try out
thử, kiểm tra
concerned about
quan tâm, lo lắng
late for
muộn
agree with sb about sth
= agree with sb about/on Ving: đồng ý với ai về việc gì
apply to sb for sth
nộp đơn xin ai cái gì đó
application
đơn xin
applicant
ứng cử viên
argue/quarrel/row with sb about sth
cãi nhau với ai về cái gì
ask sb for sth
xin ai cái gì
beg for sth
van xin, nài nỉ
begger
người ăn xin
criticise sb for sth
phê bình, chỉ trích ai về việc gì
critical
phê bình, chỉ trích
critical thinking
tư duy phản biện
critical
nghiêm trọng
discourage sb from sth
cản trở ai làm gì
object to sb
phản đối
wonder about
tự hỏi
demand sth from sb
đòi hỏi cái gì từ ai
incorporate sth into sth
tích hợp cái gì với cái gì
incorporation
sự tích hợp
eject sth
tống ra, thải ra
feature
điểm nổi bật/đặc điểm
renowned
nổi tiếng
narrative
kể chuyện
inessence
= basically: về cơ bản
premiere
buổi công chiếu