đề thi thử cnn đợt 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Last updated 5:01 PM on 3/7/23
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards
restrain=cease=halt=come to a halt
kiềm chế, bắt ai dừng việc gì đó
2
New cards
hypersensitive
a. siêu nhạy cảm
3
New cards
contributory
a. mang tính hợp tác, chia sẻ
4
New cards
blow up sb/sth=go off
làm nổ
5
New cards
pave the way for sth
mở đường cho cái gì mới
6
New cards
facilitate
v. hỗ trợ, làm cho điều gì trở nên dễ dàng
7
New cards
apparent=transparent
a. trong suốt, có thể nhận ra, có thể hiểu được
8
New cards
unduly=excessively
quá mức
9
New cards
justifiably
adv. chính đáng→justifiable (a)→justify (v)
10
New cards
immensely
adv. cực kỳ=extremely
11
New cards
earnest=serious
nghiêm túc
12
New cards
frivolous
a. không đáng kể, không nghiêm túc
13
New cards
impersonal
a. không liên quan đến con người, không liên quan đến ai
14
New cards
equivocal=ambiguous=ambivalent
a. không rõ ràng, không chắc chắn, không quyết định>
15
New cards
contentious=controversial
a. gây tranh cãi
16
New cards
in the requirement of sth
bắt buộc phải làm gì, vế sau là S must
17
New cards
seal one’s qualification for
đánh dấu, đoạt quyền, đạt đủ yêu cầu để
18
New cards
latch
v. đóng, khóa lại cái gì
19
New cards
clamp
v. giữ chặt một vị trí nào đó
20
New cards
be longing for sth= looking forward to sth/ving
mong chờ cái gì đó
21
New cards
have yet to V=but Vinfi
have not done
22
New cards
all-inclusive
a. trọn gói, được bao gồm tất cả
23
New cards
all-consuming
a. chiếm hết sự chú ý và thời gian
24
New cards
all-cash
a. chỉ liên quan đến tiền mặt
25
New cards
dogs days of summer
ngày nóng nhất trong mùa hè
26
New cards
water under the bridge (idiom)
nước chảy qua cầu (vẫn đề mà người nào đó gặp phải trong suốt 1 thời gian dài và coi nhẹ, không mong muốn thay đổi)
27
New cards
in the nick of time
vừa kịp lúc
28
New cards
in way over one’s head (idiom)
tình huống khó khăn, vượt quá khả năng, không thể thoát khỏi
29
New cards
stand out (from)
nổi bật
30
New cards
conduct a trip (collo)
tiến hành, tổ chức một buổi du ngoạn
31
New cards
in a snap
rất nhanh chóng, chớp nhoáng, không có cảnh báo hay suy nghĩ gì trước
32
New cards
in the breeze
một cách dễ dàng
33
New cards
on the dot
chuẩn xác, đúng theo lịch trình dự định
34
New cards
scorch
v. cháy→scorching (a) nóng cháy da thịt
35
New cards
spur=cause
v. gây ra
36
New cards
incite=trigger=arouse
v. kích động, thúc giục ai đó
37
New cards
impel
v. thúc giục, bắt buộc ai làm gì
38
New cards
navigate
v. điều hướng (tàu, máy bay); tìm ra hướng đi,giải pháp trong hoàn cảnh khó khăn
39
New cards
accenture
v. nhaans mạnh vào đặc tính cụ thể nổi bật
40
New cards
blind (bound)
trói buộc hoặc làm ai đó cảm thấy học nên chia sẻ