b1.1 bong lektion 1

0.0(0)
studied byStudied by 1 person
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/81

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

82 Terms

1
New cards
2
New cards
3
New cards
4
New cards
5
New cards
das Erlebnis se (Manfred Schulze erzählt Ella von seinem Glückserlebnis.)
trải nghiệm (N)(Manfred Schulze kể cho Ella nghe về trải nghiệm may mắn của ông.)
6
New cards
der Artikel (Ellas Artikel wird pünktlich fertig.)
bài báo, bài viết (N)(Bài viết của Ella sẽ hoàn thành đúng hạn.)
7
New cards
weg sein (ist weg gewesen) (So lange, bis viel Geld weg war.)
biến mất, mất đi (V)(Cho đến khi nhiều tiền bị mất.)
8
New cards
die Religion en (In meiner Religion ist Glücksspiel verboten.)
tôn giáo (N)(Trong tôn giáo của tôi, cờ bạc bị cấm.)
9
New cards
die Überraschung en (Dann kam die ganz große Überraschung.)
sự bất ngờ (N)(Sau đó là một bất ngờ rất lớn.)
10
New cards
verrückt (Es war total verrückt.)
điên rồ (Adj)(Nó thật sự rất điên rồ.)
11
New cards
der Gewinn e (Wie hoch war denn Ihr Gewinn?)
tiền thắng, lợi nhuận (N)(Tiền thắng của bạn là bao nhiêu?)
12
New cards
die Steuer (Sg.) (Eine Million. Steuerfrei!)
thuế (N)(Một triệu. Miễn thuế!)
13
New cards
die Stimme n (Ich sah die Zahl 14 und eine Stimme fragte ...)
giọng nói (N)(Tôi thấy số 14 và một giọng nói hỏi ...)
14
New cards

sich setzen , setzte (hat sich gesetzt) (Dann habe ich mich an den Roulettetisch gesetzt.)

ngồi xuống (V Reflexiv)(Sau đó tôi ngồi xuống bàn roulette.)
15
New cards
mutig (Ganz schön mutig!)
dũng cảm (Adj)(Khá là dũng cảm đấy!)
16
New cards
die Meldung en (Lesen Sie die Zeitungsmeldungen.)
bản tin, thông báo (N)(Hãy đọc các bản tin báo chí.)
17
New cards
die Überschrift en (Ordnen Sie die Überschriften zu.)
tiêu đề (N)(Hãy ghép các tiêu đề.)
18
New cards
während (Während der Mann tankte, wollte die Frau schnell Getränke kaufen.)
trong khi (Konj.)(Trong khi người đàn ông đổ xăng, người phụ nữ muốn mua đồ uống nhanh.)
19
New cards

verschwinden (verschwand)(ist verschwunden) (Als sie zurückkam, war ihr Mann verschwunden.)

biến mất (V)(Khi cô quay lại, chồng cô đã biến mất.)
20
New cards
mehrere (Die Frau wartete mehrere Stunden vergeblich auf ihren Mann.)
nhiều (Adj/Pron)(Người phụ nữ đã chờ nhiều giờ liền.)
21
New cards
vergeblich (Die Frau wartete mehrere Stunden vergeblich auf ihren Mann.)
vô ích (Adj/Adv)(Người phụ nữ chờ nhiều giờ vô ích.)
22
New cards
steigen in (stieg ein)(ist eingestiegen) (Sie stiegen letzten Monat in Berlin ins Flugzeug.)
bước lên (phương tiện) (V)(Tháng trước họ đã lên máy bay ở Berlin.)
23
New cards
sich wundern (hat sich gewundert) (Sie wunderten sich zwar, als sie in Portland umsteigen mussten.)
ngạc nhiên (V Reflexiv)(Họ đã ngạc nhiên khi phải chuyển máy bay ở Portland.)
24
New cards

der Mut (Sg.) Sie hatten aber nicht den Mut, die Fluglinienmitarbeiter anzusprechen.

sự can đảm (N)(… nhưng họ không đủ can đảm để nói chuyện với nhân viên sân bay.)
25
New cards
beide (Die Überraschung war dann groß, als die beiden schließlich ihr Ziel erreichten.)

cả hai , Sự bất ngờ sau đó đã trở nên lớn , khi cuối cùng cả hai người đạt tới mục tiêu của họ.

26
New cards
erreichen (hat erreicht) (Die beiden erreichten ihr Ziel.)

đạt được, đến nơi (V)(Cả hai đã đến được mục tiêu.)

27
New cards
tief (Sie landeten im tief verschneiten Montana.)
sâu, dày (Adj)(Họ hạ cánh xuống Montana phủ đầy tuyết dày.)
28
New cards
verwechseln (hat verwechselt) (Der Vater verwechselte Sydney mit Sidney.)
nhầm lẫn (V)(Người cha đã nhầm Sydney với Sidney.)
29
New cards

das Mittel (Sg.) Sie waren letzte Woche auf Kreuzfahrt im Mittelmeer)

vùng giữa /họ đã đi du thuyền ở Địa Trung Hải tuần trước

30
New cards
einige (Einige Stunden später sah Tess das Kreuzfahrtschiff abfahren.)

vài, một số (Pron)(Vài giờ sau Tess thấy con tàu khởi hành.)

31
New cards
sich befinden (hat sich befunden) (Sie glaubte, dass ihr Mann sich an Bord befand.)
ở, nằm ở (V Reflexiv)(Cô ấy tin rằng chồng mình đang ở trên tàu.)
32
New cards
nachdenken (hat nachgedacht) (Sie … sprang ohne nachzudenken ins Wasser.)
suy nghĩ, nghĩ ngợi (V)(Cô ấy nhảy xuống nước mà không suy nghĩ.)
33
New cards
die Angabe n (Nach Polizeiangaben verbrachte die Frau zwei Stunden im Wasser.)
thông tin, số liệu (N)(Theo thông tin từ cảnh sát, người phụ nữ đã ở dưới nước hai giờ.)
34
New cards
retten (hat gerettet) (Die Frau wurde von Fischern gerettet.)
cứu (V)(Người phụ nữ đã được các ngư dân cứu.)
35
New cards
aus.reichen (hat ausgereicht) (Damit reichte sein Geld aber nicht mehr für den Lottotipp aus.)
đủ (V)(Như vậy tiền của anh ấy không còn đủ cho vé số nữa.)
36
New cards
der Ärger (Sg.) (Eine Geburtstagsparty sorgte für großen Ärger.)
rắc rối, phiền phức (N)(Một bữa tiệc sinh nhật đã gây ra nhiều rắc rối.)
37
New cards
folgen (ist gefolgt) (Über 500 Gäste folgten der Einladung.)
làm theo, tham gia (V)(Hơn 500 khách mời đã nhận lời mời.)
38
New cards

zumindest (So dachte zumindest die 17 jährige Julia R.

thậm chí Trạng từ (Adverb). , ít nhất là , Ít nhất thì Julia R., 17 tuổi, đã nghĩ như vậy.

39
New cards
ab.sagen (hat abgesagt) (Die Feier wurde abgesagt.)
hủy, từ chối (V)(Buổi lễ đã bị hủy.)
40
New cards
rufen (hat gerufen) (… und zwar so laut, dass Julias Eltern die Polizei riefen.)
gọi (V)(… và lớn đến mức bố mẹ Julia đã gọi cảnh sát.)
41
New cards
ab.sperren (hat abgesperrt) (Diese sperrte die Straße ab.)
phong tỏa, chặn lại (V)(Họ đã phong tỏa con đường.)
42
New cards
fest.nehmen (du nimmst fest, er nimmt fest)(hat festgenommen) (… zwei junge Männer wurden festgenommen.)
bắt giữ (V)(Hai thanh niên đã bị bắt giữ.)
43
New cards
betrunken (Betrunkener Einbrecher vor dem Fernseher eingeschlafen.)
say rượu (Adj)(Tên trộm say rượu ngủ gục trước TV.)
44
New cards
der Einbrecher (Einbrecher vor dem Fernseher eingeschlafen.)
kẻ đột nhập, tên trộm (N)(Tên trộm ngủ gục trước TV.)
45
New cards
aufregend (Ich fand es als Kind immer sehr aufregend.)
hồi hộp, thú vị (Adj)(Hồi nhỏ tôi luôn thấy điều đó rất thú vị.)
46
New cards
witzig (Mein Opa fand es immer sehr witzig.)
hài hước (Adj)(Ông tôi luôn thấy điều đó rất hài hước.)
47
New cards
der Motorroller (Ich war so glücklich, weil ich zum Geburtstag einen Motorroller bekommen habe.)
xe tay ga, xe máy nhỏ (N)(Tôi rất vui vì sinh nhật tôi nhận được một chiếc xe tay ga.)
48
New cards
verliebt sein (Frisch verliebt?)
đang yêu, đang trong giai đoạn yêu (V/Adj)(Mới yêu à?)
49
New cards
brechen (du brichst, er bricht)(hat gebrochen) (… denn ich hatte mir einige Zeit vorher den Fuß gebrochen.)
gãy (xương) (V)(… vì tôi đã bị gãy chân một thời gian trước đó.)
50
New cards
der Trainer / die Trainerin nen (Und dann nahm unser Trainer unsere Nummer 1 vom Feld.)
huấn luyện viên (N)(Sau đó huấn luyện viên của chúng tôi đã rút cầu thủ số 1 ra khỏi sân.)
51
New cards
das Feld er (Und dann nahm unser Trainer unsere Nummer 1 vom Feld.)

sân (N)Và sau đó huấn luyện viên của chúng tôi đã rút cầu thủ số 1 của chúng tôi ra khỏi sân đấu.

52
New cards

allerletzten (In der allerletzten Spielminute kam er, mein Glücksmoment.

Cuối cùng, hết sức, tột cùng . Trong phút thi đấu cuối cùng nhất, anh ấy (hoặc khoảnh khắc đó) đã đến, khoảnh khắc may mắn của tôi.

53
New cards
das Tor e (Und ich hatte das Tor geschossen.)
bàn thắng (N)(Và tôi đã ghi bàn.)
54
New cards
fliehen (ist geflohen) (Ich war aus Syrien geflohen.)
chạy trốn (V)(Tôi đã chạy trốn khỏi Syria.)
55
New cards

best(Letzten Sommer hat meine beste Freundin …)

tốt nhất, giỏi nhất. Mùa hè năm ngoái, người bạn thân nhất của tôi đã..." (chờ một hành động)

56
New cards

das Standesamt er (Letzten Sommer hat meine Freundin auf dem Standesamt geheiratet.

phòng hộ tịch (N) Mùa hè năm ngoái, cô bạn của tôi đã kết hôn tại văn phòng hộ tịch.

57
New cards
schießen (hat geschossen) (Und ich hatte das Tor geschossen.)
sút, bắn (V)(Và tôi đã ghi bàn.)
58
New cards
der Schaden " (Wie hoch ist der Schaden?)
thiệt hại (N)(Thiệt hại là bao nhiêu?)
59
New cards

der Vorhang e (Ich holte gerade eine lange Vorhangstange …)

rèm cửa (N)(Tôi vừa lấy một thanh treo rèm dài…)
60
New cards

augenblicklich (Der Blumentopf fiel (fallen) augenblicklich herunter.)

ngay lập tức (Adv)(Chậu cây rơi xuống ngay lập tức.)
61
New cards

beißen (hat gebissen) (Daraufhin biss(beißen)der Hund meine Bekannte leicht ins Bein.)

cắn (V)(Sau đó con chó cắn nhẹ vào chân người quen của tôi.)
62
New cards
erschrecken (du erschrickst, er erschrickt)(ist erschrocken) (Sie erschrak so, dass sie die Kartons fallen ließ.)
hoảng sợ (V)(Cô ấy hoảng sợ đến mức làm rơi các thùng carton.)
63
New cards
der Kontakt e (Wir möchten mit der Geschädigten Kontakt aufnehmen.)
sự liên lạc (N)(Chúng tôi muốn liên lạc với người bị hại.)
64
New cards
die Daten (Pl.) (Bitte geben Sie uns Ihre Daten.)
dữ liệu, thông tin cá nhân (N Pl.)(Vui lòng cung cấp thông tin của bạn.)
65
New cards
das Gespräch e (… hört man oft in Gesprächen.)
cuộc trò chuyện (N)(… người ta thường nghe trong các cuộc trò chuyện.)
66
New cards

der Bericht e (… liest man oft in der Zeitung, in Berichten …) man las oft den Bericht in der Zeitung"

báo cáo, bản tin (N)(… người ta thường đọc trên báo, trong các bản báo cáo…)
67
New cards

die Mitternacht (Sg.) In der Silvesternacht muss man vor Mitternacht Weintrauben essen

nửa đêm (N)(Vào đêm giao thừa người ta phải ăn nho trước nửa đêm…)
68
New cards
der Stein e (Der Stein in ihrem Büro erinnert sie an einen Wald.)

hòn đá (N)(Hòn đá trong văn phòng của cô ấy gợi nhớ cho cô ấy về một khu rừng

69
New cards

der Löwe n (Aber wenn ich zum Kurs laufe, komme ich am Löwen vorbei.)

sư tử (N)(Nhưng khi tôi chạy đến lớp, tôi đi ngang qua con sư tử.)

70
New cards
der Bericht e (Ich habe den Bericht gestern gelesen.)
bản báo cáo, bản tin (N)(Tôi đã đọc bản báo cáo hôm qua.)
71
New cards
die Anzeige n (Ich habe die Anzeige in der Zeitung gesehen.)
quảng cáo / thông báo / cáo buộc (N)(Tôi đã thấy mẫu quảng cáo trên báo.)
72
New cards
flanieren (hat flaniert) flanierten (Wir flanierten am Strand entlang.)
đi dạo (V)(Chúng tôi đi dạo dọc bãi biển.)
73
New cards

überglücklich , Sie war überglücklich über die guten Nachrichten.

cực kỳ hạnh phúc (Adj)z.b (Cô ấy vô cùng hạnh phúc (vui mừng khôn xiết) về những tin tức tốt lành.

74
New cards

zufällig - Wir haben uns zufällig im Supermarkt getroffen.

tình cờ, ngẫu nhiên (Adj) - Chúng tôi đã tình cờ gặp nhau trong siêu thị

75
New cards

plötzlich , Plötzlich begann es zu regnen.

đột ngột, bất ngờ (Adj/Adv) Đột nhiên trời bắt đầu mưa

76
New cards

die Besprechung,en Die Marketing-Abteilung hat heute Nachmittag um drei eine wichtige Besprchung über die neue Kampagne."

"cuoc hop , Phòng Marketing có một cuộc họp quan trọng về chiến dịch mới vào ba giờ chiều nay."

77
New cards

umdrehen (hat umgedreht)Ich bin erschrocken und habe mich umgedreht. có thể dùng phản thân nếu là hành đọng tự quay mình lại

quay lại, xoay ngược (V)tôi đã giật mình và quay lại

78
New cards

versehentlich Ich habe die Datei versehentlich gelöscht.( löschen - xóa )

vô tình, nhầm lẫn (Adv)(Tôi đã lỡ tay/vô tình xóa mất tập tin (file) đó rồi.

79
New cards

übrigens - Übrigens, hast du meine Nachricht bekommen?

nhân tiện, tiện đây (Adv)("Nhân tiện (à này), bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa?"

80
New cards

beschützen , beschützte (hat beschützt)Eltern wollen ihre Kinder beschützen.

bảo vệ (V)("Cha mẹ muốn bảo vệ con cái của họ."

81
New cards

verbrennen , verbrannte (hat verbrannt)Ich habe mir die Hand verbrannt.

đốt cháy, bị bỏng (V)("Tôi đã bị bỏng tay." (Theo nghĩa là tôi tự làm bỏng tay mình).

82
New cards

bestehen , bestand (hat bestanden)Ich habe die Prüfung bestanden.

vượt qua, tồn tại, bao gồm (V) (Beispiel: "Tôi đã đậu/đã vượt qua kỳ thi (bài kiểm tra)."