1/120
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
y học
die Medizin, -en

sự điều trị
die Behandlung

vệ sinh, vô khuẩn
die Hygiene

chẩn đoán
die Diagnose, die Diagnosen

phẫu thuật
operieren, operiert, operierte, hat operiert

sự cạnh tranh, đối thủ
die Konkurrenz, -en

dịch bệnh
die Pandemie

thói quen
die Gewohnheit, en

có thói quen, quen thuộc
gewohnt

ra ngoài
raus

thông thường, bình thường
üblich

cuộc khủng hoảng
die Krise, die Krisen

sự chia cách, sự ly hôn
die Trennung, -en

sự trở lại
die Rückkehr

biến mất, vượt qua
verschwinden, verschwindet, verschwand, ist verschwunden

nguyên nhân dẫn tới
verursachen, verursacht, verursachte, hat verursacht

dẫn đến, dẫn tới
führen zu (DAT) (führt, führte, hat geführt)

quá trình
der Prozess, die Prozesse

sự tương phản, sự trái ngược (số ít)
der Gegensatz, die Gegensätze

Ít, tối thiểu
minimal

cấp tiến, cực đoan
radikal

trong khi, trong lúc
während
cho đến nay, trong khi đó
mittlerweile

cuối cùng (=endlich)
schließlich

kể từ khi
seitdem
Từ ~ đến ~
von ... auf
trong nhiều năm
jahrelang

công nhân
die Arbeiterin, -nen

người học nghề
der Lehrling, die Lehrlinge

nhân viên, nhân sự
das Personal

thủ công
die Handarbeit, -en

điều kiện
die Bedingung, -en

sự cạnh tranh, đối thủ
die Konkurrenz, -en

giáo dục phổ thông
die Schulbildung

sự kỉ luật
die Disziplin

khoan dung, rộng lượng
tolerant, duldsam

hình phạt
die Strafe, Strafen

nuôi dưỡng, cấp dưỡng
ernähren, ernährt, ernährte, hat ernährt

bắt đầu, khởi đầu
beginnen, beginnt, begann, hat begonnen

nhận được, nhận
bekommen, bekommt, bekam, hat bekommen

suy nghĩ
denken, denkt, dachte, hat gedacht

chuyển vào, dọn đến, kéo vào
einziehen, zieht ein, zog ein, ist eingezogen

cải tạo
renovieren, renoviert, renovierte, hat renoviert

chuyển nhà, thay quần áo
umziehen, zieht um, zog um, ist umgezogen

tự quyết định
(sich) entscheiden, entscheidet, entschied, hat entschieden

cung cấp, mời mọc, chào hàng
anbieten, bietet an, bot an, hat angeboten

thói quen
die Gewhonheit, en

thể lực, thể hình
die Fitness

hình dạng, dáng
die Form, -en

xu hướng
der Trend, die Trends

nhà vô địch thế giới
der Weltmeister

lần, môn học
fach

(v) xảy ra, xuất hiện
sich ereignen, ereignet sich, ereignete sich, hat sich ereignet

rơi, ngã
stürzen, stürzt, stürzte, ist gestürzt

cột sống, xương sống
die Wirbelsäule, die Wirbelsäulen

hướng xuống, xuống
abwärts

từ bỏ, bỏ cuộc
aufgeben, gibt auf, gab auf, hat aufgegeben
sự can đảm, dũng cảm
der Mut

sự thách thức, thử thách, lời kêu gọi cho ai
die Herausforderung, -en

cam kết với, thay thế
sich einsetzen für + A

thuộc về chính trị
politisch

sự lựa chọn, cuộc bầu cử
die Wahl, -en

đấu tranh cho ai/cái gì???
kämpfen, kämpft, kämpfte, hat gekämpft + für A

nữ anh hùng
die Heldin, -nen

tôn vinh, vinh danh
ehren

sự hòa bình (số ít)
der Frieden

dinh dưỡng
die Ernährung, -en

ăn uống
sich ernähren, ernährt sich, ernährte sich, hat sich ernährt

chế độ ăn kiêng
die Diät, -en

thực phẩm
das Nahrungsmittel, die Nahrungsmittel

món ăn
die Speise

trái cây, hoa qủa
die Frucht, die Früchte

cà rốt
die Karotte, die Karotten

vitamin
das Vitamin, die Vitamine

món tráng miệng
der Nachtisch, die Nachtische

thuộc về sinh học
biologisch

tươi, trong lành
frisch

ăn chay, đồ chay
vegetarisch

hộ chiếu
der Reisepass, die Reisepässe

thị thực, visa
das Visum, die Visa
đại sứ quán, tính cách
die Botschaft, -en

lãnh sự quán
das Konsulat, die Konsulate

hải quan, thuế
der Zoll, die Zölle

mối quan hệ
die Beziehung, -en

mối quan hệ
das Verhältnis, -se

phải lòng/ yêu ai đó
sich verlieben in + Akk

bố mẹ chồng, bố mẹ vợ
die Schwiegereltern

hành vi, cách cư xử
das Benehmen, das Verhalten

cư xử, đối xử, hành xử
sich verhalten, verhält sich, verhielt sich, hat sich verhalten

chào, chào hỏi
sich begrüßen

ôm / hôn
sich umarmen, sich küssen

xưng hô ngôi Sie
siezen, siezt, siezte, hat gesiezt

xưng hô thân mật (du)
duzen, duzt, duzte, hat geduzt

dưới, phía dưới
unter
nụ hôn
der Kuss, die Küsse

ngược lại
umgekehrt

duy nhất, chỉ, cuối cùng
ausschließlich

cơ bản, chủ yếu, trên thực tế
wesentlich

có mặt, hiện diện
anwesend

sau đó
nachher
